Chúng tôi có thể cải thiện như thế nào?

close
chevron

Bài viết này có những thông tin sai lệch hoặc chưa chính xác

Hãy cho chúng tôi biết thông tin nào chưa chính xác.

Bạn không cần điền thông tin này nếu không thấy thoải mái. Nhấn Gửi ý kiến ở dưới đây để tiếp tục đọc.

chevron

Bài viết này không cung cấp đủ thông tin

Hãy cho chúng tôi biết bài viết đang thiếu điều gì.

Bạn không cần điền thông tin này nếu không thấy thoải mái. Nhấn Gửi ý kiến ở dưới đây để tiếp tục đọc.

chevron

Tôi có câu hỏi.

Các bài viết của MarryBaby chỉ có tính chất tham khảo, không thay thế cho việc chẩn đoán hoặc điều trị y khoa. Nếu có góp ý, vui lòng chia sẻ ở khung phía dưới!

Nếu bạn gặp nguy hiểm hoặc cần cấp cứu, bạn phải gọi ngay cho các dịch vụ cấp cứu gần bạn, hoặc

comment section
Ảnh tác giảbadge
Tác giả: Mẹ Cà Chua
Thông tin kiểm chứng bởi Ban Biên Tập Mary Baby
Cập nhật 4 ngày trước

200+ tên Hán Việt hay và ý nghĩa cho con gái năm 2021

200+ tên Hán Việt hay và ý nghĩa cho con gái năm 2021

Bạn muốn đặt tên Hán Việt hay cho bé gái năm 2021 cũng như tên tiếng Trung cho con? Tham khảo ngay danh sách hơn 200 tên của MarryBaby nhé!

tên Hán Việt hay cho con gái
Tên Hán Việt hay cho bé gái năm 2021 là gì?

Chữ Hán Việt mang một ý nghĩa rất quan trọng trong tiếng Việt hiện đại của chúng ta ngày nay, nếu các bố mẹ đang muốn tìm một cái tên hán việt hay cho bé gái năm 2021, thì hãy tham khảo ngay danh sách hơn 200 tên của MarryBaby nhé!

Xu hướng đặt tên con theo nghĩa Hán Việt đã có từ lâu nhưng đến nay vẫn thịnh hành. Đặt tên con theo tên Hán Việt không chỉ đẹp mà đằng sau đó còn ẩn chứa nhiều ý nghĩa sâu xa mà bố mẹ muốn gửi gắm. Nếu mẹ còn băn khoăn việc đặt tên cho bé yêu thì danh sách những tên Hán Việt hay cho con gái mà MarryBaby gợi ý dưới đây chắc chắn hữu ích.

Lưu ý khi đặt tên Hán Việt cho bé gái năm 2021

Chọn tên cho con theo tiếng Hán Việt, bố mẹ cần lưu ý một số điều sau:

– Tên lựa chọn cho con phải hay và có ý nghĩa đẹp. Bố mẹ có thể gửi gắm hy vọng, mong muốn của mình về cuộc đời và tương lai của con sau này.

– Tên con phải có vần điệu, đọc lên nghe xuôi tai, không được trúc trắc, bởi ngôn ngữ Trung Hoa cũng có những âm cao thấp nên cần kết hợp khéo léo.

– Tên phải được tạo nên từ những bộ thủ dễ hiểu, đơn giản; nên tránh những bộ phức tạp.

– Các chữ trong tên con phải cân đối, hài hòa và tránh gây nhầm lẫn về giới tính.

Cách đặt tên Hán Việt hay cho bé gái năm 2021

Cách đặt tên Hán Việt hay cho con gái năm 2021

Dưới đây bài viết sẽ hướng dẫn bạn đặt tên con gái bằng tiếng Hán Việt với các tên theo thứ tự a, b, c để mẹ tiện lựa chọn cho bé yêu.

1. Tên Hán Việt hay cho bé gái năm 2021 theo vần A

– AN – a 安 : Bình an, may mắn (Hoài An, Gia An, Bảo An)

– ANH – yīng 英: Thông minh, tinh anh (Bảo Anh, Ngọc Anh, Quỳnh Anh, Mai Anh)

– ÁNH – Yìng 映: Ánh sáng lấp lánh (Ngọc Ánh, Minh Ánh, Hà Ánh)

2. Tên Hán Việt hay cho bé gái năm 2021 theo vần B, C

– BÍCH – Bì 碧: Đá quý màu xanh biếc (Ngọc Bích)

– BÌNH – Píng 平: Bình lặng, tốt đẹp (An Bình, Bảo Bình, Thư Bình)

– CA – Gē 歌: Bài hát, ca khúc (Khải Ca)

– CẦM – Qín – 琴: Đàn, đàn cầm, giỏi đàn ca (Thi Cầm)

– CẨM – Jǐn – 锦: Gấm vóc quý hiếm (Tú Cẩm, Hồng Cẩm)

– CÁT – Jí – 吉: Cát tường, may mắn (Nguyệt Cát)

– CHI – Zhī – 芝: Cỏ, cỏ thơm (Hà Chi, Quỳnh Chi, Ngọc Chi, Phương Chi, Hạnh Chi)

– CÚC – Jú – 菊: Hoa cúc xinh đẹp (Phương Cúc, Thanh Cúc, Thu Cúc)

3. Tên Hán Việt hay cho bé gái năm 2021 theo vần D

– DU – Yóu – 游: Đi chơi, ý nói con gái sẽ được đi nhiều nơi (Thanh Du)

– DIỄM – Yàn – 艳: Đẹp đẽ, tươi đẹp, ý nói con sẽ có một cuộc sống sung túc, hạnh phúc (Hồng Diễm, Ngọc Diễm)

– DIỆP – Yè – 叶: Lá cây, ý nói con sẽ luôn khỏe mạnh, phát triển xanh tốt như những chiếc lá (Bích Diệp, Ngọc Diệp)

– DUNG – Róng – 蓉: Hoa phù dung, ý nói con sẽ có một nét đẹp quyến rũ và sang trọng (Thùy Dung, Di Dung)

– DƯƠNG – Yáng – 杨: Cây dương liễu, ý nói con sẽ có một sức sống mãnh liệt như loài dương liễu và vượt lên mọi khó khăn trong cuộc sống (Thùy Dương, Minh Dương)

– ĐIỆP – Dié – 蝶: Con bươm bướm, loài côn trùng được mệnh danh là loài hoa biết bay, ý muốn con sẽ xinh đẹp và tỏa hương cho đời (Ngọc Điệp, Bích Điệp)

– ĐAN – Dān – 丹: Màu đỏ, màu này gắn liền với lửa và máu, nó biểu tượng cho sức mạnh và quyền lực (Minh Đan, Linh Đan, Diệp Đan, Thục Đan)

– ĐOAN – Duān – 端: Đầu mối, bắt đầu một điều tốt đẹp (Thục Đoan)

– ĐÔNG – Dōng – 东: Phía đông, phương đông, nó còn có ý nghĩa là người chủ, mong con lớn lên sẽ làm ăn thành đạt (Thanh Đông)

4. Tên Hán Việt hay cho bé gái năm 2021 theo vần G, H

Tên Hán Việt hay cho con gái theo vần G, H

– GIANG – Jiāng – 江: Sông lớn, ý muốn bé có thể kiên cường vượt qua mọi khó khăn cho dù bão táp, phong ba như thế nào đi chăng nữa (Hương Giang, Hoài Giang)

– GIAO – Jiāo – 交: Trao cho, giao cho (Ngọc Giao, Thùy Giao)

– HẠ – Xià – 夏: Mùa hè, mùa hạ, ý muốn bé sẽ có một cuộc sống thư thái và an nhiên (An Hạ, Giang Hạ)

– HẢI – Hǎi – 海: Biển, ý muốn bé sẽ có một tình yêu thương bao la, rộng lớn đối với mọi người xung quanh (Thanh Hải)

– HÂN – Xīn – 欣: Vui vẻ, ý muốn bé sẽ có một cuộc sống hạnh phúc, tràn ngập niềm vui (Ngọc Hân, Bảo Hân)

– HẰNG – Héng – 姮: Trăng, ý muốn bé sẽ luôn kiên trì, nỗ lực để đạt được những mục tiêu mà bé đặt ra và hướng tới thành công (Thúy Hằng, Thu Hằng, Minh Hằng)

– HẠNH – Xíng – 行: Tiết hạnh thanh cao (Mỹ Hạnh, Thu Hạnh, Thúy Hạnh)

– HIỀN – Xián – 贤: Đức hạnh, ý muốn bé lớn lên sẽ xinh đẹp và giàu lòng nhân ái (Ngọc Hiền, Kim Hiền, Thục Hiền, Thu Hiền)

– HOA – Huā – 花: Mong muốn bé sẽ mang một nét đẹp tựa các loài hoa và tỏa ngát hương cho đời (Ngọc Hoa, Quỳnh Hoa)

– HOÀI – Huái – 怀: Nhớ nhung, tấm lòng (Thu Hoài)

– HỒNG – Hóng – 红: Màu hồng, ý muốn bé trở nên giàu lòng trắc ẩn, là chỗ dựa vững chắc, biết quan tâm và đồng cảm đối với mọi người xung quanh (Thành Hồng)

– HUỆ – Huì – 惠: Ơn huệ, ý muốn bé sẽ sở hữu trí thông minh hơn người (Minh Huệ, Thu Huệ)

– HUYỀN – Xuán – 玄 – Huyền bí và hơn nữa là ý muốn bé sẽ có được một cuộc sống viên mãn (Ngọc Huyền, Minh Huyền, Thu Huyền)

5. Tên Hán Việt hay cho bé gái năm 2021 theo vần K, L

– KIỀU – Qiào – 翘: Nổi bật, mang một nét đẹp kiêu sa (Lam Kiều, Thúy Kiều)

– KIM – Jīn – 金: Vàng, mong muốn con có một cuộc sống sung túc, giàu sang (Thiên Kim)

– KHUÊ – Guī – 圭: Ngọc quý, ý muốn con sẽ được mọi người trân trọng và yêu quý như một viên ngọc (Ngọc Khuê, Thục Khuê)

– LAM – Lán – 蓝: Màu xanh lam, ý muốn con sẽ là nơi để mọi người có thể đặt niềm tin và sự tin tưởng (Thanh Lam)

– LÊ – Lí – 黎: Đám đông, hơn nữa nó còn mang ý nghĩa là bé sẽ nhận được sự bảo bọc yêu thương từ mọi người xung quanh (Hiền Lê, Thanh Lê)

– LỆ – Lì – 丽: Mỹ lệ, đẹp đẽ, bé sẽ mang một nét đẹp nghiêng nước, nghiêng thành (Cẩm Lệ)

– LIÊN – Lián – 莲: Hoa sen, ý muốn bé sẽ vượt lên mọi khó khăn trên đường đời (Hương Liên, Thùy Liên)

– LIỄU – Liǔ – 柳: Cây Liễu, dù có mong manh, dễ vỡ như thế nào đi chăng nữa nhưng bé vẫn kiên trì vượt lên tất cả để có được sự hạnh phúc (Thúy Liễu)

– LINH – Líng – 泠: Trong suốt, tinh khôi như những giọt sương ban mai (Ngọc Linh, Mỹ Linh, Thùy Linh)

– LOAN – Wān – 湾: Vịnh biển, ý muốn bé sẽ được thiên phú cho nhiều tài năng, giúp ích cho đời (Kim Loan, Thùy Loan, Tố Loan)

– LY – Lí – 璃: Pha lê, ý muốn bé sẽ luôn an lành và hạnh phúc trong cuộc sống (Mỹ Ly, Phượng Ly)

>> Có thể bạn quan tâm: 280 tên ở nhà cho bé gái siêu dễ thương, độc đáo, ý nghĩa

6. Tên Hán Việt hay cho bé gái năm 2021 theo vần M, N

Tên Hán Việt hay cho con gái theo vần M, N

– MÂY – Yún – 云: Mây, đám mây (Lê Mây, Thùy Mây)

– MIÊN – Mián – 绵: Tơ tằm, tuy thanh mảnh nhưng lại mang một nét đẹp cực kỳ cuốn hút (Thùy Miên, Thụy Miên)

– MINH – Míng – 明: Sáng sủa, thông minh (Ngọc Minh, Thùy Minh, Hạnh Minh)

– MƠ – Mèng – 梦: Mơ mộng (Thùy Mơ, Thu Mơ)

– MY – Méi – 嵋: núi Nga My, một ngọn núi ở Trung Quốc (Diễm My, Hà My, Trà My)

– MỸ – Měi – 美: Xinh đẹp (Lệ Mỹ, Bích Mỹ)

– NGÂN – Yín – 银: Bạc (Kim Ngân, Huyền Ngân, Ngọc Ngân)

– NGỌC – Yù – 玉: Đẹp như Ngọc (Ánh Ngọc, Bích Ngọc, Cẩm Ngọc, Thu Ngọc)

– NHÀN – Xián – 闲: Nhàn nhã (Thanh Nhàn)

– NHI – Er – 儿: Nhỏ bé (Ngọc Nhi, Tuyết Nhi, Yến Nhi)

– NHIÊN – Rán – 然: Lẽ phải, điều đúng đắn (An Nhiên, Ngọc Nhiên, Minh Nhiên)

– NHƯ – Rú – 如: Bằng (Hồng Như, Tố Như, Tú Như)

– NHUNG – Róng – 绒: Lụa, có cuộc sống sung túc (Hồng Nhung, Tuyết Nhung)

7. Tên Hán Việt hay cho bé gái năm 2021 theo vần O, P, Q, S

– OANH – Yíng – 萦: Vòng quanh, người được đi nhiều nơi (Thục Oanh, Vy Oanh)

– PHƯƠNG – Fāng – 芳: Để lại danh tiếng tốt (Hoài Phương, Linh Phương, Xuân Phương)

– PHƯỢNG – Fèng – 凤: Chim phượng hoàng, có tính lãnh đạo cao, vừa có tài, vừa có sắc (Bích Phượng, Yến Phượng)

– QUẾ – Guì – 桂: Cây quế, mong bé sẽ có một cuộc sống vinh hoa phú quý (Ngọc Quế)

– QUYÊN – Juān – 娟: Xinh đẹp như loài chim quyên (Bảo Quyên, Thu Quyên, Thục Quyên)

– QUỲNH – Qióng – 琼: Hoa quỳnh (Ngọc Quỳnh, Thu Quỳnh, Thúy Quỳnh, Xuân Quỳnh)

– SEN – Lián – 莲: Hoa sen, ý muốn bé sẽ vượt lên mọi khó khăn trên đường đời (Thùy Sen)

– SƯƠNG – Shuāng – 霜: Tinh khiết, mỏng manh (Ngọc Sương)

– THƠ – Shī – 诗: Thơ ca, có khiếu thơ ca (Anh Thơ, Quỳnh Thơ)

8. Tên Hán Việt hay cho bé gái năm 2021 theo vần T

Tên Hán Việt hay cho con gái theo vần T

– THẢO – Cǎo – 草: Cỏ cây, thảo mộc (An Thảo, Hương Thảo, Thu Thảo, Thanh Thảo)

– THOA – Chāi – 釵: Cái trâm cài đầu (Kim Thoa)

– THU – Qiū – 秋: Mùa thu (Lệ Thu, Thanh Thu)

– THƯ – Shū – 书: Sách vở, tài giỏi (Anh Thư, Quỳnh Thư)

– THƯƠNG – Cāng – 鸧: Chim Hoàng Anh (Quỳnh Thương)

– THÚY – Cuì – 翠: Xanh biếc (Diệu Thúy, Ngọc Thúy, Minh Thúy)

– THÙY – Chuí – 垂: Thùy mị (Biên Thùy, Ngọc Thùy, Thanh Thùy)

– THỦY – Shuǐ – 水: Nước (Minh Thủy, Đàm Thủy, Thu Thủy, Yên Thủy)

– THỤY – Ruì – 瑞: Viên ngọc (Ngọc Thụy)

– TIÊN – Xian – 仙: Tiên nữ, đẹp như tiên (Thủy Tiên)

– TRÂM – Zān – 簪: Cái trâm cài trên đầu (Bích Trâm, Ngọc Trâm, Thùy Trâm)

– TRANG – Zhuāng – 妝: Trang sức, quý giá (Huyền Trang, Minh Trang, Ngọc Trang, Thùy Trang)

– TRINH – Zhēn – 贞: Trong trắng (Ngọc Trinh, Thục Trinh)

– TUỆ – Huì – 慧: Tài trí, thông minh (Minh Tuệ, Ngọc Tuệ)

– TUYỀN – Xuán – 璿 – Tên một thứ Ngọc đẹp

– TUYẾT – Xuě – 雪: Phẩm chất thanh cao

9. Tên Hán Việt hay cho bé gái năm 2021 theo vần U, V, X, Y

– UYÊN – Yuān – 鸳: Uyên ương (Bảo Uyên)

– VÂN – Yún – 芸: Một loài cỏ thơm (Hà Vân, Mi Vân, Minh Vân, Tuyết Vân)

– VY – Wéi – 韦: Da động vật, quý hiếm (Bảo Vy, Minh Vy, Tường Vy, Thục Vy)

– XUÂN – Chūn – 春: Mùa xuân (Thu Xuân)

– XUYÊN – Chuān – 川: Dòng sông (Hà Xuyên)

– YÊN – Ān – 安: Yên tĩnh, cuộc đời được yên bình (Khánh Yên, Tịnh Yên)

– YẾN – Yàn – 燕: Con chim Én (Bảo Yến, Thu Yến)

Gợi ý tên tiếng Trung hay cho bé gái năm 2021

Gợi ý tên tiếng Trung hay cho con gái

Ngoài tên Hán Việt hay cho bé gái năm 2021 thì nhiều mẹ cũng muốn đặt tên Trung Quốc đẹp cho con, bởi cách đặt này sẽ mang lại cho bé yêu những cái tên lạ và độc đáo.

– Tú Ảnh – 秀影 /xiù yǐng/: Người con gái thanh tú và xinh đẹp

– Tư Duệ – 思睿 /sī ruì/: Cô gái thông minh

– Thư Di – 书怡 /shū yí/: Cô gái dịu dàng được mọi người yêu quý

– Uyển Dư – 婉玗 /wǎn yú /: Xinh đẹp, dịu dàng

– Quân Dao – 珺瑶 /jùn yáo/: Viên ngọc đẹp, đây là tên Trung Quốc hay cho con gái

– Nghiên Dương – 妍洋 /yán yáng/: Biển thơ mộng

– Bạch Dương – 白 羊 /Bái Yáng/: Cô gái ngây thơ, được chở che

– Tư Duệ – 思睿 /sī ruì/: Thông minh

– Uyển Đình – 婉婷 /wǎn tíng/: Tính tình hòa thuận, ôn hòa

– Hâm Đình – 歆婷 /xīn tíng/: Người con gái xinh đẹp

– Vũ Đình – 雨婷 /yǔ tíng/: Thông minh, dịu dàng

– Hồ Điệp – 蝴 蝶 /Hú Dié/: Ở nơi tiên cảnh, được thong dong, tự tại

– Vũ Gia – 雨嘉 /yǔ jiā/: Người con gái có vẻ đẹp thuần khiết

– Di Giai – 怡佳 /yí jiā/: Xinh đẹp và có cuộc sống ung dung tự tại

– Thi Hàm – 诗涵 /shī hán/: Có tài văn chương, thơ phú

– Thanh Hạm – 清菡 /qīng hàn/: Xinh đẹp và tao nhã như đóa sen

– Tịnh Hương – 静香 /jìng xiāng/: Nho nhã, điềm đạm

– Thịnh Hàm – 晟涵 /shèng hán/: Có tấm lòng bao dung

– Thường Hi – 嫦曦 /cháng xī/: Có dung mạo xinh đẹp như Hằng Nga và có chí tiến thủ như Thần Hi

– Ninh Hinh – 宁馨 /níng xīn/: Cô gái ấm áp

– Tịnh Kỳ – 婧琪 /jìng qí/: Tài hoa

– Giai Kỳ – 佳琦 /jiā qí/: Viên ngọc sáng

– Tịnh Kỳ – 静琪 /jìng qí/: Cô gái ngoan ngoãn

– Lộ Khiết – 露洁 /lù jié/: Trong trắng và tinh khiết như giọt sương

– Mỹ Liên – 美莲 /měi lián/: Xinh đẹp mỹ miều giống như hoa sen

– Tuyết Lệ – 雪丽 /xuě lì/: Người con gái xinh như tuyết

– Mỹ Lâm – 美琳 /měi lín/: Xinh đẹp và lương thiện

– Cẩn Mai – 瑾梅 /jǐn méi/: Tên tiếng Trung hay cho con gái, thể hiện ý nghĩa đây là cô gái đẹp như mai như ngọc

– Y Na – 依娜 /yī nà/: Phong thái xinh đẹp

– Thanh Nhã – 清雅 /qīng yǎ/: Người con gái có vẻ đẹp thanh tao, nhã nhặn

– Thịnh Nam – 晟楠 /shèng nán/: Kiên cường và rực rỡ

– Hân Nghiên – 欣妍 /xīn yán/: Xinh đẹp, hân hoan

– Thi Nhân – 诗茵 /shī yīn/: Người con gái nho nhã, có khiếu thơ ca

– Kha Nguyệt – 珂玥 /kē yuè /: Đẹp như ngọc trai

– Tuyết Nhàn – 雪娴 /xuě xián/: Hiền thục, nhã nhặn

– Mộng Phạn – 梦梵 /mèng fàn/: Thanh tịnh

– Thần Phù – 晨芙 /chén fú/: Hoa sen trong bình minh

– Hải Quỳnh – 海琼 /hǎi qióng/ 琼: Ngọc đẹp

– Bội Sam – 琲 杉 /Bèi Shān/: Bảo bối của gia đình, quý như miếng ngọc bội

– Nhã Tịnh – 雅静 /yǎ jìng/: Thanh nhã và điềm đạm

– Thi Tịnh – 诗婧:/shī jìng/: Có tài thi họa

– Như Tuyết – 茹雪 /rú xuě/: Trong trắng và xinh đẹp như tuyết

– Giai Tuệ – 佳 慧 /Jiā Huì/: Người con gái thông minh hơn người

– Ngọc Trân – 玉珍 /yù zhēn/: Trân quý, quý giá như ngọc

– Nguyệt Thiền –月婵 /yuè chán/: xinh đẹp như Điêu Thuyền và dịu dàng như trăng

– Tịnh Thi – 婧诗 /jìng shī/: Tên tiếng Trung hay cho con gái, chỉ người con gái tài năng

– Nhược Vũ – 若雨 /ruò yǔ/: Cơn gió mát lành

– Hi Văn – 熙雯/xī wén/: Đám mây tươi đẹp

– Họa Y – 婳祎 /huà yī/: Thùy mị, nết na và xinh đẹp

– Cẩn Y – 谨 意 /Jǐn Yì/: Suy nghĩ chu đáo, cẩn trọng

Bạn thấy danh sách tên Hán Việt hay cho bé gái năm 2021 cùng những tên Trung Quốc độc lạ dành cho bé yêu trên như thế nào? MarryBaby mong rằng với danh sách đó, mẹ sẽ chọn được tên ưng ý cho công chúa nhỏ nhà mình.

Hà Chi

Các bài viết của MarryBaby chỉ có tính chất tham khảo, không thay thế cho việc chẩn đoán hoặc điều trị y khoa.

Nguồn tham khảo
1. Feature: Quest for perfect children’s names sees Vietnamese pick Chinese-based words http://www.asean-china-center.org/english/2016-03/17/c_135196405.htm Ngày truy cập: 16/10/2021 2. 95 Vietnamese Baby Names With Meanings https://www.momjunction.com/baby-names/vietnamese/ Ngày truy cập: 16/10/2021 3. Vietnamese Girls Names https://www.adoptvietnam.org/vietnamese/names-girls.htm Ngày truy cập: 16/10/2021 4. Vietnam Personal Names https://www.familysearch.org/wiki/en/Vietnam_Personal_Names Ngày truy cập: 16/10/2021 5. Parents pick Chinese names for children https://www.chinadaily.com.cn/kindle/2016-03/17/content_23917736.htm Ngày truy cập: 16/10/2021
x