Chúng tôi có thể cải thiện như thế nào?

close
chevron

Bài viết này có những thông tin sai lệch hoặc chưa chính xác

Hãy cho chúng tôi biết thông tin nào chưa chính xác.

Bạn không cần điền thông tin này nếu không thấy thoải mái. Nhấn Gửi ý kiến ở dưới đây để tiếp tục đọc.

chevron

Bài viết này không cung cấp đủ thông tin

Hãy cho chúng tôi biết bài viết đang thiếu điều gì.

Bạn không cần điền thông tin này nếu không thấy thoải mái. Nhấn Gửi ý kiến ở dưới đây để tiếp tục đọc.

chevron

Tôi có câu hỏi.

Các bài viết của MarryBaby chỉ có tính chất tham khảo, không thay thế cho việc chẩn đoán hoặc điều trị y khoa. Nếu có góp ý, vui lòng chia sẻ ở khung phía dưới!

Nếu bạn gặp nguy hiểm hoặc cần cấp cứu, bạn phải gọi ngay cho các dịch vụ cấp cứu gần bạn, hoặc

comment section
Ảnh tác giảbadge
Tác giả: Thu Hoàng
Thông tin kiểm chứng bởi Ban biên tập MarryBaby
Cập nhật 11/11/2021

200 tên tiếng Nhật hay cho nam

200 tên tiếng Nhật hay cho nam

Bạn đang tìm kiếm tên con trai ở nhà bằng tiếng Nhật? Hãy tham khảo ngay 150 tên con trai tiếng Nhật dưới đây nhé!

Tiếng Nhật không còn xa lạ gì với người Việt, đặc biệt là giới trẻ. Trẻ em Việt Nam thường rất thích đọc truyện tranh Nhật Bản và mong muốn được sở hữu nickname bằng tiếng Nhật. Điều này không hề khó, mẹ hãy lựa chọn trong danh sách 150 tên tiếng Nhật hay cho nam mà MarryBaby gợi ý cho bé nhé.

Tổng hợp 150 tên tiếng Nhật hay cho nam

Tổng hợp 150 tên con trai tiếng Nhật hay và đẹp

Nhật Bản cũng như Việt Nam hoặc Hàn Quốc, đều chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa, nên cách đặt tên tuân theo thứ tự họ + tên. Ví dụ như với tên Kudo Shinichi: Kudo là họ và Shinichi là tên.

Dưới đây là 150 tên tiếng Nhật cho nam hay và giàu ý nghĩa, bố mẹ có thể tham khảo để lựa chọn cho bé yêu. Mẹ lưu ý những tên này có thể làm nickname, tên con trai ở nhà tiếng Nhật hoặc sử dụng khi giao tiếp với người Nhật.

  1. Asahi: tên tiếng Nhật hay cho nam Asahi nghĩa là ánh sáng mặt trời
  2. Aki/ Akio: cuộc sống của bé tươi sáng, chói lọi
  3. Aoi: cây thục quỳ hoặc màu xanh lam
  4. Arata: bé luôn có một sức sống tươi mới
  5. Akira/ Akihiko: đứa trẻ thông minh, sáng dạ, trí tuệ
  6. Akimitsu: ánh sáng rực rỡ, với ý muốn bé luôn thành công
  7. Aman: an toàn, bé luôn được bảo bọc chở che
  8. Amida: ánh sáng tinh khiết
  9. Atsushi: hiền lành, chất phác
  10. Asuka: tên tiếng Nhật hay cho nam với ý nghĩa ngày mai, hương thơm
  11. Ayumu: giấc mơ, bố mẹ luôn mong ước con sẽ có được một cuộc sống hạnh phúc
  12. Botan: cây hoa mẫu đơn, biểu tượng của danh dự và giàu có
  13. Chin: mong ước bé sẽ là người vĩ đại, luôn thành công
  14. Chiko: bé làm việc gì cũng nhanh chóng như một mũi tên
  15. Dai: mong ước bé sẽ làm được những việc to lớn, vĩ đại giúp ích cho đời
  1. Daichi: trái đất
  2. Daiki: độ sáng tuyệt vời
  3. Daisuke: sự trợ giúp lớn lao, tuyệt vời
  4. Dian/Dyan: ngọn nến
  5. Ebisu: thần may mắn
  6. Fuji: tên tiếng Nhật hay cho nam với ý nghĩa tôn vinh ngọn núi Phú Sĩ hùng vĩ
  7. Fumihito: lòng trắc ẩn
  8. Fumio: người con trai lễ độ, hòa nhã
  9. Gi: người đàn ông dũng cảm
  10. Goro: người con trai thứ năm, vị trí thứ 5
  11. Garuda: người đưa tin của Trời
  12. Genji: sự khởi đầu tốt đẹp
  13. Haru/ Haruki: sinh vào mùa xuân, ánh sáng mặt trời
  14. Hayate: âm thanh đột ngột, mạnh mẽ của gió
  15. Hiroshi: một cái tên truyền thống của Nhật Bản có nghĩa là hào phóng
  16. Hibiki: âm thanh hoặc tiếng vang
  17. Hideyoshi: xuất sắc và đức hạnh, tốt, đáng kính
  18. Hikaru: ước mong cuộc sống của bé sẽ luôn rực rỡ như ánh sáng mặt trời
  19. Hinata: nơi đầy nắng hoặc hướng về phía mặt trời
  20. Hirohito: tấm lòng từ bi, yêu thương và giúp đỡ những người xung quanh
  21. Ho: đặt tên con trai bằng tiếng Nhật Ho có nghĩa là người đàn ông tốt bụng
  22. Hajime: ước mong bé sẽ luôn tâm niệm, với mọi thất bại luôn là sự bắt đầu
  23. Hatake: cuộc đời bé sẽ luôn ung dung như người nông điền
  24. Hasu: tên tiếng Nhật hay cho nam mang hình ảnh của hoa sen tươi đẹp
  25. Higo: cây dương liễu, vững chãi trước gió

Đặt tên hay cho bé yêu

  1. Hyuga: hướng về mặt trời
  2. Hotei: thần hội hè, luôn vui tươi nhộn nhịp
  3. Hisashi: người giàu ý chí, nghị lực vươn lên
  4. Hisoka: chu đáo, tỉ mỉ trong mọi công việc
  5. Isora: vị thần của bãi biển
  6. Isamu: người có lòng dũng cảm, quả cảm
  7. Isao: gặt hái được nhiều công lao, thành tích trong công việc cũng như cuộc sống
  8. Issey: con đầu lòng
  9. Jiro: đứa con thứ hai
  10. Juro: lời chúc tốt đẹp nhất, cuộc sống lâu dài
  11. Jun: thuận lợi, thuận đường
  12. Junpei: là tên tiếng Nhật hay cho nam với ý nghĩa thanh khiết, yên bình
  13. Kane: ước mong bé là một chiến binh mạnh mẽ
  14. Kama/ Kahnay/ Kin: hoàng kim, mong bé sẽ có một cuộc sống sung túc
  15. Kai: tên này trong phương ngữ Ấn Độ Maori và Navajo dùng để chỉ thực phẩm và cây liễu
  16. Kaede: có nghĩa là cây phong
  17. Kalong: con dơi
  18. Kazuo: thanh bình
  19. Kano: vị thần của nước
  20. Kanji: tên Nhật Bản dành cho con trai với ý nghĩa kim loại
  21. Katashi: bền vững, kiên cường
  22. Kazuhiko: người có đức, có tài
  23. Kongo: mạnh mẽ, rắn rỏi như kim cương
  24. Kenji: mạnh mẽ và hoạt bát; đứa con thứ hai thông minh
  25. Kumo: tên tiếng Nhật hay cho nam với hình ảnh con nhện
  26. Kuma: tên bé mang dáng vóc mạnh mẽ của một chú gấu
  27. Kosho: vị thần của màu đỏ
  28. Ken: khỏe mạnh
  29. Kisame: mong bé sẽ luôn mạnh mẽ như loài cá mập
  30. Kichirou: tốt lành, may mắn
  31. Kiyoshi: người trầm tính
  32. Kunio: người xây dựng đất nước
  33. Maito: người đàn ông mạnh mẽ
  1. Manabu: đạt được thành công trên con đường học tập
  2. Masami có nghĩa là trở nên xinh đẹp
  3. Masahiko: chính trực, tài đức
  4. Masaru: chiến thắng hoặc xuất sắc
  5. Maru: hình tròn, từ này thường dùng đệm ở phía cuối cho tên con trai
  6. Makoto: là một tên tiếng Nhật có nghĩa là chân thành hoặc sự thật
  7. Minoru: kết trái, và luôn gặt hái được nhiều thành công trong công việc
  8. Michio: có nghĩa là mạnh mẽ
  9. Minori/ minoru: nhớ về quê hương
  10. Mieko: một đứa trẻ xinh đẹp, đầy phước hạnh
  11. Naga: con rồng trong thần thoại
  12. Naruhito: đức hạnh, lòng trắc ẩn
  13. Naoki: ngay thẳng, chính trực
  14. Neji: xoay tròn
  15. Niran: tên con trai tiếng Nhật với ý nghĩa vĩnh cửu
  16. Nobu: có niềm tin vào điều gì đó
  17. Nori: lễ, nghi thức
  18. Orochi: rắn khổng lồ
  19. Osamu: kỷ luật, nghiên cứu, logic, trị vì hoặc cai trị
  20. Raiden: thần Chớp
  21. Raidon: thần Sấm của Nhật Bản
  22. Ren: tên tiếng Nhật hay cho nam với ý nghĩa là hoa sen
  23. Rin: trang nghiêm, nghiêm túc hoặc lạnh lùng
  24. Ringo: quả táo

đặt tên cho bé

    1. Rinjin: vị thần biển thống lĩnh loài cá
    2. Rio: một bông hoa trắng thơm như hoa anh đào hoặc hoa nhài
    3. Ruri: ngọc bích
    4. Ryo: mát mẻ, sảng khoái, thanh cao
    5. Ryuu: Mong bé sẽ luôn mạnh mẽ và rắn rỏi như loài rồng
    6. Sadao: người có lòng trung thành
    7. Satoru: trí tuệ, trí khôn
    8. San: ngọn núi
    9. Santoso: thanh bình, an lành
    10. Sam: mong bé sẽ luôn có những thành tựu giúp ích cho đời
    11. Seiji: công bằng và hợp pháp
    12. Shinichi: ngay thẳng, liêm khiết, được mọi người quý trọng
    13. Shinjiro: chân thật và thuần khiết
    14. Shigeru: xum xuê, tươi tốt
    15. Shin: tên của các chàng trai Nhật Bản có nghĩa là chân thực, có thật
    16. Shiori: nhẹ nhàng
    17. Shun: tài năng, thiên phú giúp ích cho đời
    18. Susumu: đặt tên con trai tiếng Nhật có nghĩa là thăng tiến, tiến bộ
    19. Suzume: chim sẻ
    20. Suzu: chuông gió
    21. Taka: tên tiếng Nhật hay cho nam với hình ảnh chim diều hâu
    22. Taichi: người đàn ông vĩ đại
    23. Takashi: thịnh vượng, cao quý
    24. Takehiko: bé sẽ mang hình ảnh của một vị hoàng tử
    25. Takahiro: người có lòng hiếu thảo
    26. Takara: viên ngọc quý
    27. Takao: mong bé sẽ luôn hiếu thảo với cha mẹ, ông bà
  1. Takeshi: mạnh, có võ
  2. Takumi: tài giỏi
  3. Tatsu: con rồng
  4. Ten: bầu trời
  5. Tengu: thiên cẩu, một con vật nổi tiếng có lòng trung thành
  6. Tora: tên tiếng Nhật dành cho cả con trai và con gái, có nghĩa là hổ
  7. Tomi: màu đỏ
  8. Toru: tên Nhật cho nam với ý nghĩa biển cả
  9. Toshiro: thông minh
  10. Tomoko: trí tuệ
  11. Toshiaki: đẹp trai, tài năng
  12. Tsuyoshi: cương quyết, cứng rắn
  13. Uchiha: quạt giấy
  14. Uyeda: cánh đồng lúa
  15. Virode: ánh sáng
  16. Washi: chim ưng dũng mãnh
  17. Wakana: yêu chuộng hòa bình
  18. Yasu: tên tiếng Nhật hay cho nam với ý nghĩa là sự yên tĩnh
  19. Yuri: người con trai biết lắng nghe
  20. Yong: tên tiếng Nhật hay cho nam chỉ người dũng cảm
  21. Yōko: ánh sáng mặt trời chói lọi
  22. Yoshito: người luôn đứng về phía công lý
  23. Yutaka: tên tiếng Nhật hay cho con trai mang nghĩa giàu có, phú quý
  24. Yuu: người con trai ưu tú, xuất sắc
  25. Yukio: cậu bé tuyết, phù hợp với những cậu bé sinh vào mùa Giáng sinh

>>> Bạn có thể quan tâm: Top 111 tên tiếng Hàn cho con gái hay và mới nhất năm 2021

Danh sách tên tiếng Nhật hay được chuyển từ tiếng Việt

Danh sách tên tiếng Nhật được chuyển từ tiếng Việt

Nếu mẹ muốn sử dụng những tên tiếng Việt vốn là tên khai sinh của con để chuyển sang tên con trai tiếng Nhật, mẹ có thể tham khảo danh sách dưới đây. Những tên tiếng Nhật hay cho nam sau đây có thể được sử dụng trong học tập, công việc,…

– An / n: アン (an)
– Anh / Ánh: アイン (ain)
– Bình: ビン (bin)
– Cảnh: カイン (kain)
– Cao: カオ (kao)
– Công: コン (kon)
– Cương / Cường: クオン (kuon)
– Châu: チャウ (chau)
– Chung: チュン(chun)
– Chiến: チェン (chixen)
– Danh: ヅアン (duan)
– Doãn: ゾアン (doan)
– Duẩn: ヅアン (duan)
– Duy: ツウィ (duui)
– Dương: ヅオン (duon)
– Đại: ダイ (dai)
– Đan: ダン (dan)
– Đạt: ダット (datto)
– Đăng: ダン (dan)
– Đinh/ Đình/ Định: ディン (dhin)
– Đức:ドゥック (dwukku)
– Giang: ヅアン (duan)/ジアーン (jia-n)
– Gia: ジャ(ja)
– Hải: ハイ (hai) – tên tiếng Nhật hay cho nam
– Hạnh: ハン (han) / ハイン (hain)
– Hậu: ホウ (hou)
– Hào/ Hảo: ハオ (hao)
– Hiền / Hiển: ヒエン (hien)
– Hiếu: ヒエウ(hieu)
– Hiệp: ヒエップ (hieppu)
– Hợp: ホップ (hoppu)
– Huy: フィ (fi)
– Hùng / Hưng: フン/ホーン (fun/ Houn)
– Huỳnh: フイン (fin)
– Hương: ホウオン (houon)
– Kiệt: キエット (kietto)
– Kỳ: キ (ki)
– Khanh/ Khánh: カイン / ハイン (kain / hain)
– Khang: クーアン (ku-an)
– Khôi: コイ / コイ / コイ (koi)
– Khương: クゥン (kuxon)
– Khoa: クォア (kuxoa)
– Lập: ラップ (rappu)
– Lâm/ Lam: ラム (ramu)
– Linh/ Lĩnh: リン (rin)
– Long: ロン (ron)
– Lộc: ロック (roku)
– Luân / Luận: ルアン (ruan)
– Lương/ Lượng: ルオン (ruon)
– Mạnh: マイン (main)
– Minh: ミン (min)
– Nam: – ナム(namu)
– Nghĩa: ギエ (gie)
– Nghiêm: ギエム (giemu)
– Nhân: ニャン (niyan)
– Nhật / Nhất: ニャット (niyatto)
– Phát: ファット (fatto)
– Phú: フー (fu)
– Phúc: フック (fukku)

– Phước: フォック(fokku)
– Phong: フォン (fon)
– Quân / Quang / Quảng: クアン (kuan)
– Quốc: コック/ コク (kokku / koku)
– Quý: クイ (kui)
– Quỳnh: クイーン/クイーン (kuin)
– Quyền: クェン (kuxen)
– Quyết: クエット (kuetto)
– Sơn: ソン (son)
– Tài / Tại: タイ (tai)
– Tân / Tấn: タン (tan)
– Tâm: タム (tamu)
– Tiến: ティエン (thien)
– Tú: ツー/ トゥ (Toxu)
– Tuân / Tuấn: トゥアン(twuan)
– Tuyên:トゥエン(twuen)
– Tùng: トゥン (twunn)
– Tường/ Tưởng: トゥオン (toxuon)
– Thái: タイ (tai)
– Thanh/ Thành: タイン/ タン (tain/ tan)
– Thạch: タック(takku)
– Thăng / Thắng: タン (tan)
– Thịnh: ティン(thin)
– Thiên/ Thiện: ティエン (thien)
– Thọ:トー (to-)
– Thông:トーン (to-n)
– Thuận/ Tuân:トゥアン (toxuan)
– Thùy/ Thụy:トゥイ (toui)
– Thủy:トゥイ (toui)
– Trí: チー (chi-) – tên tiếng Nhật hay cho nam
– Triết: チケット (chietto)
– Trọng: ョン (chon)
– Triệu: チュウ (chieu)
– Trung: ツーン (tsu-n)
– Trương / Trường: チュオン (chuon)
– Văn: ヴァン (van)
– Vĩnh/ Vinh ヴィン (vinn)
– Việt/Viết: ヴィエット(vietto)
– Vũ: ヴー (vu-)
– Vương/ Vượng: ブオン (vuon)
– Xuân: スアン (suan)

Bằng cách kết hợp các từ lại với nhau, mẹ sẽ có tên con trai bằng tiếng Nhật hay cho con. Chẳng hạn như Anh Minh アインミン, Tuấn Minh トウアンミン, Lâm Phong ラモフォン, Minh Quânミンクアン,…

>>> Bạn có thể quan tâm: Tên con trai tiếng Trung hay và ý nghĩa dành cho quý tử nhà bạn

Trên đây là danh sách 200 tên tiếng Nhật hay cho nam được sử dụng phổ biến ở đất nước mặt trời mọc cùng cách chuyển đổi từ tên tiếng Việt sang tiếng Nhật. Mẹ có thể lựa chọn trong danh sách tên tiếng Nhật hay dành cho con trai ở trên để có nickname tiếng Nhật đẹp cho con trai hoặc áp dụng cách chuyển đổi trên khi cần sử dụng trong học tập, làm việc.

Hoa Hà

Các bài viết của MarryBaby chỉ có tính chất tham khảo, không thay thế cho việc chẩn đoán hoặc điều trị y khoa.

Nguồn tham khảo

1. 75 Best Japanese Names for Baby Boys
75 Cute & Popular Japanese Baby Boy Names With Meanings (firstcry.com)
Ngày truy cập: 10/11/2021

2. 291 Japanese Baby Boy Names With Meanings
291 Fantastic Japanese Boy Names With Meanings (momjunction.com)
Ngày truy cập: 10/11/2021

3. Unusual baby boy names
Unusual Baby Boy Names | Unusual Boy Names | Mother & Baby (motherandbaby.co.uk)
Ngày truy cập: 10/11/2021

4. Top 100 Japanese Boy Names For Your Baby
Top 100 Japanese Boy Names For Your Baby (kidadl.com)
Ngày truy cập: 10/11/2021

5. 100 Japanese Boy Names and Meanings
100 Japanese Boy Names (With Meanings) (momlovesbest.com)
Ngày truy cập: 10/11/2021

x