Chúng tôi có thể cải thiện như thế nào?

close
chevron

Bài viết này có những thông tin sai lệch hoặc chưa chính xác

Hãy cho chúng tôi biết thông tin nào chưa chính xác.

Bạn không cần điền thông tin này nếu không thấy thoải mái. Nhấn Gửi ý kiến ở dưới đây để tiếp tục đọc.

chevron

Bài viết này không cung cấp đủ thông tin

Hãy cho chúng tôi biết bài viết đang thiếu điều gì.

Bạn không cần điền thông tin này nếu không thấy thoải mái. Nhấn Gửi ý kiến ở dưới đây để tiếp tục đọc.

chevron

Tôi có câu hỏi.

Các bài viết của MarryBaby chỉ có tính chất tham khảo, không thay thế cho việc chẩn đoán hoặc điều trị y khoa. Nếu có góp ý, vui lòng chia sẻ ở khung phía dưới!

Nếu bạn gặp nguy hiểm hoặc cần cấp cứu, bạn phải gọi ngay cho các dịch vụ cấp cứu gần bạn, hoặc

comment section
Ảnh tác giảbadge
Tác giả: Mẹ Cà Chua
Thông tin kiểm chứng bởi Ban Biên Tập Mary Baby
Cập nhật 28/07/2021

50+ tên con gái mệnh Hỏa hay, hợp phong thủy nhất năm 2021

50+ tên con gái mệnh Hỏa hay, hợp phong thủy nhất năm 2021

Con gái mệnh Hỏa đặt tên là gì? Tên con gái mệnh Hỏa 2021 phải đặt như thế nào cho hay và đẹp, lại hợp quy luật phong thủy ngũ hành?

Xu hướng đặt tên con gái hay và hợp phong thủy ngày càng được nhiều bố mẹ lựa chọn. Những tên con gái nào thuộc mệnh Hỏa hoặc hợp mệnh Hỏa? Bài viết tổng hợp những tên con gái mệnh Hỏa hay của MarryBaby dưới đây sẽ giải đáp cho bạn.

Nguyên tắc đặt tên con gái mệnh Hỏa

tên con gái mệnh Hỏa hay

Để biết trong 5 mệnh của ngũ hành: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ, con gái bạn thuộc hành nào thì bố mẹ cần căn cứ vào năm sinh của bé.

Người sinh vào những năm dưới đây thuộc mệnh Hỏa:

– Sinh năm 1948, 2008: tuổi Mậu Tý, mệnh Tích Lịch Hỏa

– Sinh năm 1949, 2009: tuổi Kỷ Sửu, mệnh Tích Lịch Hỏa

– Sinh năm 1986, 1926: tuổi Bính Dần, mệnh Lư Trung Hỏa

– Sinh năm 1987, 1927: tuổi Đinh Mão, mệnh Lư Trung Hỏa

– Sinh năm 1964, 2024: tuổi Giáp Thìn, mệnh Phú Đăng Hỏa

– Sinh năm 2025, 1965: tuổi Ất Tỵ, mệnh Phú Đăng Hỏa

– Sinh năm 1978, 2038: tuổi Mậu Ngọ, mệnh Thiên Thượng Hỏa

– Sinh năm 1979, 2038: tuổi Kỷ Mùi, mệnh Thiên Thượng Hỏa

– Sinh năm 1956, 2016: tuổi Bính Thân, mệnh Sơn Hạ Hỏa

– Sinh năm 1957, 2017: tuổi Đinh Dậu, mệnh Sơn Hạ Hỏa

– Sinh năm 1934, 1994: tuổi Giáp Tuất, mệnh Sơn Đầu Hỏa

– Sinh năm 1935, 1995: tuổi Ất Hợi, mệnh Sơn Đầu Hỏa

Dựa vào quy luật ngũ hành, tương sinh và tương khắc, bố mẹ cần lưu ý những điều sau khi đặt tên con gái mệnh Hỏa 2021:

– Chỉ chọn tên thuộc mệnh Hỏa, mệnh Mộcmệnh Thổ. Bởi vì theo quy luật tương sinh, Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ.

– Không chọn tên thuộc mệnh Kim và Thủy, do theo quy luật tương khắc Kim và Thổ đều khắc với mệnh Hỏa.

Việc đặt tên hợp quy luật ngũ hành sẽ mang lại cho bé nhiều điều may mắn, thuận lợi trong cuộc sống.

Con gái mệnh Hỏa đặt tên là gì? 50 tên con gái mệnh Hỏa hay và ý nghĩa

Con gái mệnh Hỏa đặt tên là gì? 50 tên con gái mệnh Hỏa hay và ý nghĩa

Nếu bạn chưa biết tên nào hợp với bé gái mệnh Hỏa thì hãy tham khảo ngay danh sách 50 cái tên hay cho con gái mệnh Hỏa dưới đây nhé.

1. Ân: Chữ “ Ân” chỉ ân nghĩa, lòng biết ơn với những gì mà người khác mang lại cho mình. Ngoài ra, nó còn có nghĩa là ân huệ ban tặng cho người khác. Đặt tên con gái là n bố mẹ mong con sẽ luôn khắc ghi công ơn sinh thành, dưỡng dục.

2. Ánh: Tên này chỉ ánh sáng, sự ấm áp, cao thượng. Bé gái tên Ánh sẽ biết quan tâm người khác và có tấm lòng bao dung.

3. Anh: Người tên Anh thường tài giỏi, thông minh xuất chúng.

4. Bảo: Theo nghĩa Hán Việt, “Bảo” thường chỉ bảo vật – những vật có giá trị cao, được trân quý.

5. Bích: Con gái tên Bích có dung mạo xinh đẹp, sáng ngời và phẩm chất thanh cao.

6. Bình: “Bình” là bình an, yên ổn, công bằng, không thiên vị. Đặt tên con là Bình bố mẹ gửi gắm hy vọng bé một đời bình an.

7. Cát: Theo nghĩa Hán Việt, “Cát” có nhiều nghĩa. Đó là sự may mắn, tốt lành, khỏe mạnh. Ngoài ra, “Cát” còn là sung túc, giàu sang, hưởng vinh hoa phú quý. Đây là một tên hay cho con gái mệnh Hỏa.

8. Châu: “Châu” có nghĩa là trân châu, châu báu – một báu vật tuyệt đẹp, quý giá.

9. Chi: Từ “Chi” xuất phát từ câu Kim chi ngọc diệp – người con gái tên Chi có dòng dõi cao sang, quý phái.

10. Dương: Con sẽ là ánh sáng mặt trời ấm áp, là vầng dương luôn tỏa sáng.

11. Dung: Đặt tên con gái mệnh Hỏa tên Dung chỉ người vừa xinh đẹp vừa có tấm lòng bao dung, cao thượng.

12. Diệu: Cô bé tên Diệu là điều kỳ diệu mà ông trời ban tặng.

13. Diệp: “Diệp” là cành vàng lá ngọc – là vật quý, sau này con sẽ có cuộc sống giàu sang, sung túc.

14. Đào: Hoa nở vào mùa xuân, đẹp và là biểu tượng của sự sống, sinh sôi nảy nở.

15. Đan: Đan là màu đỏ chói lòa, là vật quý báu. Đây là một tên đẹp cho con gái mệnh Hỏa.

16. Đông: Tên con gái mệnh Hỏa sinh vào mùa đông.

17. Hạ: Đây là tên đẹp cho người con gái mệnh Hỏa sinh vào mùa hè.

18. Hồng: Tên Hồng gợi sự khởi sắc, xinh đẹp, giàu sức sống.

19. Hạnh: Người con gái tên Hạnh sẽ có phẩm chất tốt đẹp, đức hạnh trong sáng.

20. Hòa: “Hòa” là sự hòa thuận, từ tốn, mềm mỏng. Hãy sống hiền lành, ôn hòa con nhé!

21. Hương: Hãy là một cô bé luôn tỏa hương!

22. Huyền: Chữ “Huyền” gợi màu đen kỳ bí, huyền ảo, huyền diệu. Cô bé tên Huyền là điều bí ẩn mà ai cũng muốn khám phá.

23. Huệ: Tên đẹp cho con gái mệnh Hỏa này nghĩa là thông minh, sáng suốt và có tấm lòng nhân hậu.

24. Giao: Một loài cỏ mong manh nhưng đầy ý chí, mạnh mẽ.

25. Khuê: Những cô gái có dòng dõi cao sang, khuê các. “Khuê” còn có nghĩa là ngôi sao khuê xinh đẹp luôn lấp lánh trên bầu trời.

26. Kỳ: Ngoài nghĩa “Kỳ” là cờ mà mọi người thường dùng thì từ này còn có nghĩa là viên ngọc đẹp.

27. Liên: “Liên” có nghĩa là sen. Người con gái tên Liên có phẩm chất thanh cao, thanh sạch như hoa sen.

28. Linh: Có 2 nghĩa chủ yếu với từ “Linh” – cái chuông nhỏ xinh và điều bí ẩn cần được lý giải. Xét về tính cách, người tên Linh rất nhanh nhẹn, hoạt bát.

29. Lam: Nhắc đến người con gái tên Lam, mọi người sẽ nghĩ đó là một cô gái hiền lành, dịu dàng, bởi vì lam và màu xanh hiền dịu, mát mắt.

30. Lan: Hoa lan là loài hoa quý và đẹp. Những người con gái tên Lan thường xinh đẹp và có tâm hồn thanh cao.

tên hay cho con gái mệnh Hỏa 2021

31. Lâm: “Lâm” là rừng – nguồn tài nguyên thiên nhiên quý giá. Trong các tên con gái mệnh Hỏa, Lâm chỉ những người có sức sống mạnh mẽ như cây rừng đồng thời cũng chân chất, thật thà, hồn nhiên như cây cỏ.

32. Lê: Theo nghĩa cổ, “Lê” chỉ sự sum họp, đủ đầy. Theo nghĩa đó, người con gái tên Lê sẽ có cuộc sống sung túc, sum vầy, no đủ.

33. Ly: Ly là tên của một loài hoa xinh đẹp.

34. Liễu: Mong con xinh đẹp, mềm mại, thùy mị, nết na.

35. Mai: Loài hoa nở vào mùa xuân, mang lại niềm vui và hạnh phúc cho mọi nhà.

36. Miên: Tên Miên chỉ những người thông minh, giỏi giang, đa tài.

37. My: “My” theo nghĩa Hán Việt là xinh đẹp, đáng yêu.

38. Minh: Con gái tên Minh sẽ là người thông minh, giỏi giang.

39. Nhiên: Chữ “Nhiên” có nhiều nghĩa. Đó là sự an lành, tươi sáng, hài hòa. Người con gái tên Nhiên sẽ có cuộc đời bình an, biết cách đối nhân xử thế, cư xử đúng mực. Đây là một tên cho bé gái mệnh Hỏa hay.

40. Ngọc: Con là báu vật quý hiếm, được trân trọng và nâng niu.

41. Nguyệt: Vẻ đẹp của con sẽ lung linh, huyền ảo như vầng trăng.

42. Nhã: Người tên Nhã thường nói năng, đi lại nhẹ nhàng, thanh nhã.

cách đặt tên cho con gái mệnh Hỏa đẹp

43. Nhật: “Nhật” có nghĩa là mặt trời – mang lại ánh sáng và sự sống cho nhân gian. Người con gái tên Nhật sẽ là người ấm áp và sống có ích.

44. Quỳnh: Hoa Quỳnh là loài hoa nở về đêm, rất thơm. Cô bé tên Quỳnh xinh đẹp và có phẩm chất khiêm tốn.

45. Phương: Chữ “Phương” không chỉ có nghĩa là hương thơm mà còn là lòng nhân hậu. Đặt tên con gái là Phương bố mẹ có thể gửi gắm hy vọng con lớn lên sẽ là người tốt, có lòng bao dung, thương người.

46. Sa: “Sa” là mỏng manh. Đây là tên dành cho những cô gái dịu dàng, đáng yêu, ăn nói nhỏ nhẹ.

47. San: Tên cho bé gái mệnh Hỏa đẹp này nghĩa là cô gái dịu dàng, nhu mì nhưng bên trong mạnh mẽ.

48. Trà: “Trà” chỉ một loài thực vật. Cô bé tên Trà sẽ gần gũi, chân chất, thân thiện với mọi người.

49. Trân: Tên này chỉ những người con gái xinh đẹp, quý phái, được coi trọng. Lớn lên con sẽ có cuộc sống sung túc, giàu sang.

50. Trúc: “Trúc” trong bộ tứ quý “Tùng, Trúc, Cúc, Mai” là biểu tượng của người con gái quân tử, có nghĩa khí, ngay thẳng. Đây là một trong các tên con gái mệnh Hỏa đẹp.

51. Thư: Chữ “Thư” theo từ điển Hán Việt có nhiều nghĩa. Đó là sự thư thái – mong con có cuộc sống an nhàn, thư thả. Thư còn là một loài chim bé nhỏ nhưng luôn được tự do. Ngoài ra, đặt tên con gái mệnh Hỏa là Thư còn thể hiện mong muốn rằng lớn lên con sẽ giỏi giang, thông tuệ, thành công trong học tập.

10 gợi ý đặt tên cho con gái mệnh Hỏa

10 gợi ý đặt tên cho con gái mệnh Hỏa

1. Gợi ý tên con gái mệnh Hỏa – tên Ân

– Bảo Ân
– Gia Ân
– Hoài Ân
– Hoàng Ân
– Hồng Ân
– Nguyên Ân
– Quỳnh Ân
– Thi Ân
– Thanh Ân

2. Gợi ý tên con gái mệnh Hỏa – tên San

– Ánh San
– Bảo San
– Bích San
– Bội San
– Diệp San
– Diễm San
– Hoài San
– Linh San
– Ngân San
– Ngọc San
– Quỳnh San
– San San
– Tường San

3. Gợi ý tên con gái mệnh Hỏa – tên Cát

– Cát Cát
– Hoàng Cát
– Kim Cát
– Mai Cát
– Phượng Cát
– Thủy Cát
– Thy Cát
– Tiên Cát
– Tịnh Cát
– Tuệ Cát
– Xuân Cát
– Uyển Cát
– Yên Cát

4. Ý tưởng tên bé gái mệnh Hỏa – Kỳ

– An Kỳ
– Gia Kỳ
– Mỹ Kỳ
– Phương Kỳ
– Thư Kỳ
– Xuân Kỳ

5. Các tên con gái mệnh Hỏa – Lâm

– An Lâm
– Bảo Lâm
– Hà Lâm
– Hạnh Lâm
– Huệ Lâm
– Hương Lâm
– Khả Lâm
– Kiều Lâm
– Linh Lâm
– Nhã Lâm
– Quỳnh Lâm
– Phương Lâm
– Thùy Lâm
– Uyển Lâm

6. Gợi ý cho tên Miên

– An Miên
– Du Miên
– Hải Miên
– Hoàng Miên
– Kim Miên
– Mộc Miên
– Ngọc Miên
– Thùy Miên
– Thủy Miên
– Thụy Miên
– Tú Miên
– Tuệ Miên
– Vân Miên

7. Gợi ý tên Nhiên

tên bé gái mệnh Hỏa

– An Nhiên
– Anh Nhiên
– Bảo Nhiên
– Châu Nhiên
– Cẩm Nhiên
– Diệu Nhiên
– Di Nhiên
– Diệp Nhiên
– Diệu Nhiên
– Đan Nhiên
– Giao Nhiên
– Giáng Nhiên
– Hạ Nhiên
– Hòa Nhiên
– Hy Nhiên
– Lâm Nhiên
– Mai Nhiên
– Mỹ Nhiên
– Mộc Nhiên
– Ngọc Nhiên
– Phương Nhiên
– Thanh Nhiên
– Trâm Nhiên
– Tú Nhiên
– Thu Nhiên

8. Gợi ý tên con gái mệnh Hỏa – Nhã

– An Nhã
– Anh Nhã
– Bích Nhã
– Diệp Nhã
– Duyên Nhã
– Khuyên Nhã
– Kim Nhã
– Phương Nhã
– Thanh Nhã
– Thu Nhã
– Thi Nhã
– Tuyết Nhã

9. Gợi ý tên Trân

– An Trân
– Anh Trân
– Ái Trân
– Bảo Trân
– Bích Trân
– Bội Trân
– Diễm Trân
– Diệp Trân
– Hạnh Trân
– Hạ Trân
– Kim Trân
– Ngọc Trân
– Nhã Trân
– Quỳnh Trân
– Tuệ Trân
– Thy Trân

10. Gợi ý tên con gái mệnh Hỏa – Thư

– Anh Thư
– Bảo Thư
– Cẩm Thư
– Diễm Thư
– Duyên Thư
– Diệp Thư
– Đan Thư
– Đoan Thư
– Hà Thư
– Hạnh Thư
– Hiền Thư
– Hoài Thư
– Hoàng Thư
– Hồng Thư
– Huyền Thư
– Khánh Thư
– Lan Thư
– Lâm Thư
– Lệ Thư
– Linh Thư
– Mai Thư
– Ngọc Thư
– Ngân Thư
– Phương Thư
– Quỳnh Thư
– Thanh Thư
– Vân Thư
– Uyên Thư
– Uyển Thư
– Yến Thư

Hy vọng bố mẹ sẽ chọn được tên con gái mệnh Hỏa mà MarryBaby gợi ý ở trên. Chúc các bé mệnh Hỏa luôn khỏe mạnh, xinh đẹp và đáng yêu!

Hà My

Các bài viết của MarryBaby chỉ có tính chất tham khảo, không thay thế cho việc chẩn đoán hoặc điều trị y khoa.

x