Sự phát triển
của bé

104 tên tiếng Anh hay cho bé gái và 27 tên tiếng Anh cho bé trai để mẹ tham khảo

Tên tiếng Anh hay cho bé gái và tên tiếng Anh hay cho bé trai nào mà bạn đang tìm để đặt nickname gọi con yêu của mình hàng ngày? Marry Baby hệ thống những cái tên dễ thương nhất để bạn chọn ngay đây!

Tên tiếng Anh hay cho bé gái

Tổng hợp tên tiếng Anh hay cho bé gái và bé trai

Xuất xứ danh sách tên tiếng Anh hay cho bé gái và bé trai

Cái tên là món quà đầu tiên và có giá trị sử dụng cả cuộc đời mà bạn tặng cho thiên thần nhỏ của mình. So với việc mua một món quà, việc chọn tên tiếng Anh hay cho bé gái sẽ hao tổn tâm trí và cần bạn phải suy nghĩ thật cẩn trọng.

Ngày nay, bên cạnh cái tên chính thức trên giấy tờ, các bậc cha mẹ trẻ thường thích đặt thêm tên tiếng Anh cho con của mình, hoặc chỉ là một nickname để bạn gọi ở nhà. Dưới đây là một vài cái tên được yêu thích và ý nghĩa mà Marry Baby đã chọn từ danh sách Quản lý An sinh Xã hội Hoa Kỳ công bố hàng năm. Hãy đọc qua để xem bạn có chọn được tên tiếng Anh hay cho bé gái của mình không nhé!

Tên tiếng Anh hay cho bé gái ý nghĩa

♦ Tên tiếng Anh cho con gái mang ý nghĩa vui vẻ, xinh đẹp

1. Abigail: Niềm vui của cha

2. Alina: Người cao quý

3. Bella: Xinh đẹp

4. Bellezza: Vẻ đẹp, xinh đẹp

5. Belinda: Một người đẹp, rất đẹp

6. Bonita: Đẹp

7. Bonnie: Khá đẹp, cuốn hút

8. Caily: Đẹp hay mảnh mai

9. Calista: Xinh đẹp nhất

10. Calliope: Giọng hát tuyệt vời

11. Calixta: Đẹp nhất hay đáng yêu nhất

12. Donatella: Một món quà đẹp

13. Ella: Nàng tiên xinh đẹp

14. Ellen: Người phụ nữ đẹp nhất

15. Ellie: Ánh sáng rực rỡ, hay người phụ nữ đẹp nhất

16. Erina: Người đẹp

17. Fayre: Đẹp

18. Venus: Nữ thần sắc đẹp và tình yêu

19. Lowa: Vùng đất xinh đẹp

20. Isa: Xinh đẹp

21. Jacintha: Đẹp

bệnh ngoài da ở trẻ sơ sinh

22. Jolie: Đẹp, xinh

23. Kaytlyn: Thông minh, một đứa trẻ xinh đẹp

24. Keva: Đứa trẻ xinh đẹp

25. Kyomi: Thuần khiết và xinh đẹp

26. Lillie: Sự tinh khiết, xinh đẹp

27. Yedda: Giọng hát tuyệt vời

28. Linda: Xinh

29. Lynne: Thác nước đẹp

30. Lucinda: Ánh sáng

31. Mabel: Người đẹp của tôi

32. Mabs: Người yêu cái đẹp

33. Marabel: Mary xinh đẹp

34. Meadow: Đồng cỏ đẹp

35. Mei: Đẹp

36. Miyeon: Xinh đẹp, tốt bụng

37. Miyuki: Xinh đẹp, hạnh phúc và may mắn

38. Naamah: Dễ chịu

chăm sóc vùng kín bé gái 3

39. Naava: Tuyệt vời và xinh đẹp

40. Naomi: Dễ chịu hay xinh đẹp

41. Nefertari: Người đẹp nhất

42. Nefertiti: Người đẹp

43. Nelly: Ánh sáng rực rỡ

44. Nomi: Xinh đẹp và dễ chịu

45. Norabel: Ánh sáng đẹp

46. Omorose: Đứa trẻ xinh đẹp

47. Orabelle: Bờ biển đẹp

48. Rachel: Đẹp

49. Raanana: Tươi tắn và dễ chịu

50. Ratih: Đẹp như nàng tiên

51. Rosaleen: Xinh đẹp như đóa hồng nhỏ

52. Ulanni: Rất đẹp hoặc một vẻ đẹp chốn thiên đường

Tên tiếng Anh hay cho bé gái

53. Sapphire: Một loại đá quý đẹp

54. Tazanna: Công chúa xinh đẹp

55. Tegan: Người thân yêu hay người yêu

56. Tove: Tuyệt đẹp

Bên cạnh những cái tên hay, có ý nghĩa như trong danh sách trên thì những cái tên có ý nghĩa là ánh trăng, hoặc biểu thị hạnh phúc, sự thành công hoặc ý nghĩa một loài hoa nào đó cũng được nhiều người lựa chọn.

♦ Tên tiếng Anh hay cho bé gái có ý nghĩa ánh trăng

1. Diana: Nữ thần mặt trăng

2. Celine: Mặt trăng

3. Luna: Mặt trăng bằng tiếng Tây Ban Nha và tiếng Ý

4. Rishima: Tia sáng của mặt trăng

♦ Tên con gái tiếng Anh hay với ý nghĩa hạnh phúc

1. Farrah: Hạnh phúc

2. Muskaan: Nụ cười, hạnh phúc

3. Xin: Vui vẻ và hạnh phúc

♦ Đặt tên tiếng Anh cho con gái mang ý nghĩa thành công

1. Naila: Thành công

2. Yashita: Thành công

3. Fawziya: Chiến thắng

4. Yashashree: Nữ thần của sự thành công

5. Victoria: Tên của nữ hoàng Anh, có nghĩa là chiến thắng

6. Felicia: May mắn hoặc thành công

♦ Tên tiếng Anh hay cho bé gái mang ý nghĩa loài hoa

1. Aboli: Đây là một tên tiếng Hindu không phổ biến, có nghĩa là hoa

2. Daisy: Những bông cúc trắng và vàng xinh đẹp

3. Kusum: Tên phổ biến này có nghĩa là hoa

4. Juhi: Loài hoa này thuộc họ hoa nhài. Bạn có thể đặt tên cho cô gái của bạn là Juhi hoặc Jasmine

Vẻ đẹp làm "tan chảy" mọi trái tim của bé gái xinh đẹp nhất thế giới

Vẻ đẹp làm "tan chảy" mọi trái tim của bé gái xinh đẹp nhất thế giới Bé gái xinh đẹp nhất thế giới sở hữu vẻ đẹp phát vỡ mọi sự hoàn hảo trong các bức vẽ đỉnh cao nhất. Đó chính là lý do khiến bố mẹ bé phải nghỉ việc để theo làm vệ sị bảo vệ vì sợ bị "bắt cóc hay xâm hại".

5. Violet: Loài hoa màu tím xanh này đẹp

6. Zahra: Đây là một tên tiếng Ả Rập có nghĩa là hoa

7. Lilybelle: Đóa hoa huệ đẹp

8. Rosalind: Hoa hồng xinh đẹp

♦ Tên tiếng Anh hay cho bé gái ở nhiều nước 

Mỗi cái tên ngoài sức hút của nó khi gọi lên còn có những ý nghĩa đi kèm theo mà mẹ có thể tham khảo để chọn đặt tên cho con năm nay. Chờ gì nữa, mẹ chuẩn bị sinh con gái xem 2 vợ chồng thích nhất tên nào trong các tên được gợi ý tại đây:

1. Isabella: Một biến thể của Isabel hay Elizabeth có nguồn gốc từ tiếng Hebrew, một ngôn ngữ của người Do Thái, mang ý nghĩa “dành cho thượng đế”
2. Emma: Có nguồn gốc từ tiếng Đức, có nghĩa là “phổ biến” hay “tất cả”. Đây là tên nhiều diễn viên nổi tiếng như Emma Watson, Emma Stone…
3. Ava: Một biến thể của từ Eve, có nguồn gốc từ tiếng Latinh, có nghĩa là “loài chim”
4. Mia: Tên có nguồn gốc từ tiếng Latinh, có nghĩa là “của tôi”
5. Sophia, Sophie: Tên từ tiếng Hy Lạp, có nghĩa là “sự khôn ngoan”, là tên của một biểu tượng sắc đẹp của thế kỷ XX: Sophia Loren
6. Olivia: Một cái tên nguồn gốc từ Hy Lạp, có nghĩa là “cây ô-liu”, một biểu tượng văn hóa của đất nước này
7. Scarlett: Có nghĩa là “đỏ thắm”. Đây là tên của một diễn viên nổi tiếng – Scarlett Johansson và là tên nữ nhân vật chính của bộ truyện “Cuốn theo chiều gió”
8. Serenity: Có nghĩa là “ý muốn yên bình”
9. Layla: Một cái tên có nguồn gốc từ Ả Rập, có nghĩa là “đêm”, “rượu” hoặc “chất độc”
10. Lily: Tên từ tiếng Hy Lạp, là tên một loài hoa biểu trưng cho sự thuần khiết
11. Natalie: Một cái tên có nguồn gốc từ tiếng Latinh, có nghĩa là “sinh nhật” hoặc “giáng sinh”
12. Aria: Trong tiếng Ý, tên này có nghĩa là “không khí”, trong khi ở tiếng Hebrew, nó có nghĩa là “con sư tử của thần” và trong tiếng Teutonic, nó có liên quan đến loài chim
13. Charlotte: Có nguồn gốc từ tiếng Pháp, có nghĩa là “nhỏ bé” hoặc “nữ tính”
14. Hazel: Tên tiếng Anh, có nghĩa là cây phỉ hay để chỉ một màu sắc xanh pha nâu của đôi mắt
15. Hannah: Tên từ tiếng Hebrew, có nghĩa là “ân sủng của thượng đế”
16. Luna: Nguồn gốc từ tiếng Latinh, có nghĩa là “mặt trăng”
17. Bella: Một trong những tên tiếng Anh hay có nguồn gốc từ tiếng Latinh, có nghĩa là xinh đẹp
18. Mila: Trong tiếng Slavic có nghĩa là “cần cù” và trong tiếng Nga có nghĩa là “người thân thương”
19. Claire, Clara: Từ có gốc Latinh, có nghĩa là “sạch sẽ, rõ ràng”
20. Athena: Từ gốc tiếng Hy Lạp, là tên của nữ thần thông thái
21. Grace: Một trong những tên tiếng Anh hay cho bé gái. Từ gốc tiếng Latinh có nghĩa là “rộng lượng”, “tử tế”
22. Victoria: Từ gốc tiếng Latinh có nghĩa là “chiến thắng”
23. Lucy: Từ gốc tiếng Latinh có nghĩa là “ánh sáng”
24. Ella: Từ tiếng Anh có nghĩa là “ánh sáng” hay “người phụ nữ có vẻ đẹp thần tiên”
25. Mary, Maria: Đắng, không ngọt ngào
26. Emily, Aemilia: Sự hăng hái, phấn đấu
27. Aurora: Từ gốc tiếng Latinh, có nghĩa là “bình minh”

Gợi ý tên tiếng Anh hay cho bé trai

Đặt trường hợp bạn sinh con trai như ý muốn thì có thể chọn một trong số các tên theo MarryBaby khảo sát là những cái tên được ưa chuộng nhất thế giới hiện nay.

Tương tự như cách đặt tên cho con gái bằng tiếng Anh, tên tiếng Anh cho bé trai cũng sẽ có ý nghĩa đi kèm để mẹ có thể chia sẻ về nó khi có bạn bè hỏi lý do tại sao lại chọn tên này cho bé nhé.

1. Liam: Người bảo vệ, chiến binh
2. Noah: Tên tiếng Hebrew, có nghĩa là “thoải mái, nghỉ ngơi”. Đây cũng là tên của một nhân vật trong Kinh thánh
3. Aiden: Tên của thần mặt trời trong các thần thoại Celtic, có nghĩa là “nóng như lửa”
4. James: Từ gốc tiếng Hebrew có nghĩa là “xâm chiếm”, là tên của một vị vua nước Anh ở thế kỷ XVII
5. Lucas, Luke hay Lucius: Có nguồn gốc từ tiếng Latinh, có nghĩa là “chiếu sáng” hay “hiến dâng ánh sáng”
6. Alexander: Từ gốc Hy Lạp có nghĩa là “trạng sư dành cho nam giới”, là tên của một vị đại đế trong lịch sử cổ đại
7. Gabriel: Từ gốc tiếng Hebrew có nghĩa là “Hiến dâng cho thượng đế”
8. Joseph: Từ gốc tiếng Hebrew có nghĩa là Chúa sẽ gửi đến (thêm một người con trai)
9. Michael: Tên một vị thánh, tên một ca sĩ nhạc pop nổi tiếng thế giới
10. Ethan: Từ gốc tiếng Do Thái có nghĩa là “an toàn”, “mạnh mẽ”, “vững chắc”
11. Carter: Vốn là một họ được dùng trong tiếng Anh, là họ của một vị cựu tổng thống Mỹ.
12. Samuel: Từ gốc Hebrew có nghĩa là “nghe thấy tiếng thượng đế”
13. Anthony: Một trong những tên tiếng Anh hay cho bé trai, có nghĩa là “vô giá”
14. Asher: Từ tiếng Hebrew có nghĩa là “hạnh phúc” hay “được ban phước”
15. Isaac: Từ tiếng Hebrew có nghĩa là “anh ấy sẽ cười”
16. John: Tên có gốc Hebrew, ca ngợi sự tốt đẹp của thượng đế
17. Logan: Từ gốc Scottish có nghĩa là “bọng cây nhỏ”
18. Benjamin: Từ gốc tiếng Hebrew có nghĩa là “con trai của phương nam”
19. Jackson: Một họ có gốc từ tiếng Hebrew có nghĩa là “con trai của Jack”
20. Joshua: Tên có gốc từ tiếng Hebrew, có nghĩa là “thượng đế là sự cứu rỗi”
21. Nathan: Từ gốc Hebrew có nghĩa là “anh ấy đã cho đi”
22. Matteo: Từ gốc Hebrew có nghĩa là “món quà của thượng đế”
23. Carson: Từ gốc Scandinavi có nghĩa là “con trai của Carr”
24. Daniel: Từ gốc Hebrew có nghĩa là “Thượng đế là người phân xử”
25. Jordan: Từ gốc Hebrew có nghĩa là “giảm đi”
26. Jack: Một từ xa xưa dùng để chỉ bất kỳ người đàn ông nào
27. Oliver: Từ gốc tiếng Hy Lạp có nghĩa là “cây ô-liu”

 

Uyên Hồ

BẠN NÊN ĐỌC
Video mới nhất
Xem thêm
Mẹ cần biết: Cách quấn khăn cho trẻ sơ sinh đúng và an toàn (QC)

Việc quấn khăn, tã cho bé sẽ mang đến cảm giác an toàn, ấm áp như ở trong bụng mẹ. Tuy nhiên cách quấn khăn cho trẻ sơ sinh như thế nào mới đúng, hợp lý thì không phải mẹ nào cũng biết.

Cách quấn khăn giúp bé ngủ ngon

Lượt xem: 229.928
Đăng ngày: 28/05/2018 bởi Mẹ Gà
Bé dưới 1 tuổi
Bé 1 - 2 tuổi
Bé 2 - 3 tuổi
Bé 3 - 4 tuổi
Bé trên 4 tuổi
 Được quan tâm nhất
 
 Thành viên nổi bật trong tuần
  • mật ong
    • 0 chủ đề | 
    • 2105 trả lời
    tích lũy được 6 điểm
    1
  • Lọ lem
    • 6 chủ đề | 
    • 73 trả lời
    tích lũy được 5 điểm
    2
  • hảii yến \'s
    • 1 chủ đề | 
    • 3 trả lời
    tích lũy được 2 điểm
    3
  • Liệu
    • 2 chủ đề | 
    • 5 trả lời
    tích lũy được 2 điểm
    4
  • Thanh Hue
    • 38 chủ đề | 
    • 1388 trả lời
    tích lũy được 2 điểm
    5
 Kết nối facebook
 TỪ KHÓA ĐƯỢC QUAN TÂM NHẤT