Sự phát triển
của bé

60+ tên con trai mệnh Mộc mới và hay nhất năm 2021

Đặt tên hợp mệnh là điều mà bất kể ai cũng mong muốn. Vậy con trai mệnh Mộc nên đặt tên gì? Tên con trai mệnh Mộc nào hay và đẹp?

Với mong muốn đường đời của trẻ luôn hanh thông, may mắn, bố mẹ thường đặt tên con hợp mệnh. Vậy, mệnh Mộc đặt tên con trai là gì? Những cái tên như thế nào là hợp mệnh? MarryBaby sẽ giúp bố mẹ cách đặt tên con trai mệnh Mộc 2021 ưng ý nhất.

Nguyên tắc đặt tên con trai mệnh Mộc

đặt tên con trai mệnh Mộc

Mệnh Mộc hay còn gọi là mạng Mộc là 5 yếu tố cơ bản trong Ngũ hành. Mộc tương ứng với cây cỏ, hoa lá,… sinh sôi, nảy nở trên mặt đất. Mệnh này là biểu tượng của sức sống, sự chở che, mang lại sức sống cho muôn loài.

Người mệnh Mộc là những người sinh vào các năm sau:

– Tuổi Nhâm Ngọ: sinh năm 1942, 2002; mệnh Tùng Bách Mộc

– Tuổi Quý Mùi: sinh năm 1943, 2003,; mệnh Tùng Bách Mộc

– Tuổi Canh Dần: sinh năm 1950, 2010; mệnh Bình Địa Mộc

– Tuổi Tân Mão: sinh năm 1951, 2011; mệnh Bình Địa Mộc

– Tuổi Mậu Tuất: sinh năm 1958, 2018; mệnh Tang Đố Mộc

– Tuổi Kỷ Hợi: sinh năm 1959, 2019; mệnh Tang Đố Mộc

– Tuổi Nhâm Tý: sinh năm 1972, 2032; mệnh Thạch Lựu Mộc

– Tuổi Quý Sửu: sinh năm 1973, 2033; mệnh Thạch Lựu Mộc

– Tuổi Canh Thân: sinh năm 1980, 2040; mệnh Thạch Lựu Mộc

– Tuổi Tân Dậu: sinh năm 1981, 2041; mệnh Thạch Lựu Mộc

– Tuổi Mậu Thìn: sinh năm 1988, 1928; mệnh Dương Liễu Mộc

– Tuổi Kỷ Tỵ: sinh năm 1989, 1929; mệnh Dương Liễu Mộc

Cách đặt tên cho con theo ngũ hành, hợp mệnh bố mẹ

Cách đặt tên cho con theo ngũ hành, hợp mệnh bố mẹ Cái tên đi theo suốt một đời người, cho nên việc chọn tên phải làm sao thu hút được vận may và phúc đức cho con cái. Ngoài ra, tên con cũng không nên khắc tên bố mẹ mà cần tương sinh cho gia đình thuận hòa. Vậy đặt tên cho con theo ngũ hành thế nào?

Theo ngũ hành, đặt tên con trai mệnh Mộc 2021, bố mẹ cần tuân theo hai điều sau:

– Quy luật tương sinh: Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa; như vậy, đặt tên cho con với mệnh này bố mẹ có thể chọn các tên thuộc mệnh Mộc, Thủy và Hỏa.

– Quy luật tương khắc: Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ; theo đó, cần tránh những cái tên thuộc mệnh Kim và mệnh Thổ.

Danh sách 60 tên con trai mệnh Mộc cùng ý nghĩa

con trai mệnh mộc đặt tên gì

1. An: Con trai mệnh Mộc đặt tên gì? “An” là yên lành, bình an. Người con trai tên An sẽ có cuộc đời bình an, an lành và hạnh phúc.

2. Ánh: Tên Ánh chỉ đá quý hoặc ánh sáng ấm áp. Đặt tên con là Ánh bố, mẹ sẽ hy vọng rằng lớn lên con là một cậu bé biết quan tâm người khác, luôn có tấm lòng bao dung, cao thượng.

3. Bách: “Bách” chỉ cây thông, cây tùng – những loại cây có sức sống kỳ diệu. Người con trai tên Bách sẽ rất kiên cường, dũng cảm, đầy năng lượng.

4. Bình: Theo nghĩa Hán Việt, “Bình” là công bằng, không thiên vị. Như vậy, người con trai tên Bình sẽ luôn lấy công bằng làm đầu, cư xử khôn khéo, rạch ròi, ôn hòa, bình tĩnh.

5. Cương: “Cương” chỉ sự quyết đoán, cứng rắn, ngay thẳng, chính trực.

6. Danh: Danh có nghĩa là sau này con sẽ là người có tiếng tăm lừng lẫy, được nhiều người biết đến và ngưỡng mộ.

7. Dương: Ánh mặt trời luôn chiếu sáng nhân gian đó là ý nghĩa của tên Dương.

8. Đạo: Mệnh Mộc đặt tên con trai là gì? Đạo là một lựa chọn. Theo nghĩa Hán Việt, Đạo nghĩa đen là con đường, nghĩa bóng là phương hướng, mục tiêu. Tên bé trai là Đạo có nghĩa là chàng trai lớn lên sẽ xác định được mục tiêu và đường đi đúng đắn cho cuộc đời mình.

9. Đan: “Đan” có nghĩa là màu đỏ hoặc quý báu. Người con trai tên Đan không chỉ có vẻ đẹp ngoại hình mà còn và vật báu của gia đình.

10. Đăng: Ngọn đèn trên biển, soi chiếu, soi sáng cho thuyền bè đi về đúng hướng. Đặt tên con trai là Đăng bố mẹ mong con lớn lên là người có ích.

11. Đức: Nhắc đến người con trai tên Đức, mọi người sẽ nghĩ ngay rằng con là người có phẩm hạnh tốt đẹp.

12. Đông: Một trong bốn mùa của nước ta. Mùa Đông là mùa của cái lạnh. Người con trai tên Đông sẽ có vẻ lạnh lùng, nam tính. “Đông” còn có nghĩa là phương Đông – bố mẹ mong con lớn lên có thể bay cao bay xa tới nhiều nơi.

13. Đồng: “Đồng” nghĩa là mạnh khỏe như đồng, cũng có ý nghĩa là trẻ con.

14. Giang: “Giang” có nghĩa là sông. Người con trai tên Giang sẽ có phẩm chất thanh cao, thanh sạch.

15. Giáp: Giáp chỉ những chàng trai biết chở che, bảo vệ người xung quanh và được tin tưởng.

16. Hà: Cũng giống như “Giang”, “Hà” có nghĩa là sông. Những chàng trai tên Hà sẽ có khởi nguồn tốt đẹp và phẩm chất trong sạch.

17. Hải: “Hải” – biển. Con trai tên Hải sẽ là những người làm nên việc lớn, bay cao, bay xa.

18. Hiệp: Chàng trai tên Hiệp sẽ sống hào hiệp, trượng nghĩa, có khí chất mạnh mẽ, biết làm việc có ích giúp đỡ mọi người.

19. Hoàn: Lớn lên con sẽ là chàng trai toàn vẹn, không có khiếm khuyết.

20. Hương: “Hương” là mùi hương, là quê hương. Chỉ người sống nhẹ nhàng và luôn hướng về quê hương.

Sinh con trai năm 2021 đặt tên gì? 80 gợi ý tên phong thủy cực hay

Sinh con trai năm 2021 đặt tên gì? 80 gợi ý tên phong thủy cực hay Bé trai sinh năm 2021 mang mệnh gì? Bé trai sinh năm Tân Sửu là người có tính cách thế nào? Sinh con trai năm 2021 đặt tên gì?

21. Huy: Chữ “Huy” có nghĩa là ánh sáng rực rỡ, chói chang. Người con trai tên Huy sẽ có một cuộc sống đầy hào quang, đáng ngưỡng mộ.

22. Hùng: Mạnh mẽ, kiệt xuất, có ý chí vươn lên.

23. Hưng: Chữ “Hưng” có nghĩa là sự thịnh vượng, phát triển đi lên, an lành và hạnh phúc.

24. Khoa: Tên Khoa mang ý nghĩa tốt đẹp, chỉ những người tài giỏi, có học thức, đỗ đạt cao.

25. Khanh: Thân thiện, hòa đồng, luôn vui vẻ – đó chính là ý nghĩa của tên Khanh.

26. Khải: Chữ Khải trong “khải hoàn”, có nghĩa là niềm vui, sự chiến thắng.

27. Khánh: Khánh là niềm vui, sự hân hoan. Chàng trai tên Khánh sẽ mang lại điều tốt đẹp, vui vẻ cho mọi người.

28. Khôi: Người con trai tên Khôi không những có vẻ đẹp khôi ngô, tuấn tú mà còn thông minh, đỗ đạt thành danh.

29. Khương: “Khương” có nghĩa là an bình, yên ổn – tên mang hàm ý tốt đẹp.

30. Linh: Điều huyền ảo, kỳ bí – người tên Linh sẽ luôn là bí ẩn, điều huyền ảo mà mọi người muốn khám phá.

31. Lâm – tên con trai hợp với mệnh Mộc. “Lâm” là rừng – tài nguyên quý giá. Người tên Lâm sẽ gần gũi như cây rừng và cũng rất mạnh mẽ.

32. Luân: Luân chỉ những người có học thức uyên bác, được hưởng vinh hoa phú quý.

33. Lam: Người con trai tên Lam sẽ mang lại điềm lành và may mắn cho người thân.

34. Lãm: Theo nghĩa cổ, Lãm chỉ những người có quyền hành.

35. Nam: Đấng nam nhi đích thực đó chính là con.

36. Nhân: Đây là tên con trai chỉ những người sống nhân hậu, có phẩm cách trong sáng, biết làm việc thiện.

37. Minh: “Minh” là thông minh, sáng rõ, minh bạch.

38. Nhật: Người con trai tên Nhật sẽ ấm áp như ánh sáng mặt trời.

39. Quỳnh: Theo truyền thuyết, “Quỳnh” chỉ những người có tấm lòng thơm thảo.

40. Quý: Mong con lớn lên có cuộc sống phú quý, sung túc.

mệnh mộc đặt tên con trai là gì

41. Quang: Con đường, học vấn của người con trai tên Quang luôn sáng sủa, rực rỡ.

42. Quảng: “Quảng” có nghĩa là rộng lớn. Đặt tên con trai là Quảng với ý nghĩa con sẽ có tầm nhìn rộng lớn.

43. Quân: Theo nghĩa Hán Việt, “Quân” có nghĩa là vua – chỉ những người có tài, làm lãnh đạo.

44. Quyết: Chỉ thái độ nhanh chóng, dứt khoát.

45. Phúc – tên con trai hợp với mệnh Mộc. “Phúc” nghĩa là giàu sang, may mắn, tốt lành và có phẩm chất tốt đẹp.

46. Phước: Chữ “Phước” gồm hai nghĩa: sự may mắn và điều tốt lành được ban cho người hay làm việc thiện.

47. Sáng: Người con trai tên Sáng sẽ có cái nhìn anh minh, quyết định đúng đắn.

48. Thanh: “Thanh” có nghĩa là xanh, màu của hòa bình. Người con trai tên Thanh thường có tính tình điềm đạm, ôn hòa.

49. Thái: Chữ “Thái” trong thông thái, có nghĩa là hoạt bát, thông minh, am hiểu mọi thứ.

50. Thảo: Những cậu bé tên Thảo sẽ có tấm lòng hiếu thảo, “Thảo” cũng có nghĩa là cỏ. Thế nên người tên Thảo cũng có sức sống mạnh mẽ và khả năng sinh tồn đáng khâm phục.

140 tên ở nhà cho bé trai hay, độc, lạ cho bố mẹ lựa chọn

140 tên ở nhà cho bé trai hay, độc, lạ cho bố mẹ lựa chọn “Ở nhà thì cần gì đặt tên phải đẹp, phải hay”. Mẹ đừng nghĩ thế vì dù cho tên gọi ở nhà hay tên trong giấy khai sinh thì mẹ cũng cần một cái tên vừa hay vừa ý nghĩa. Nếu mẹ còn đang băn khoăn trong vô số các loại tên cho bé, hãy tham khảo ngay bài viết “Tên ở nhà cho bé trai” của MarryBaby để...

51. Thủy: “Thủy” mang nhiều ý nghĩa. Chàng trai tên Thủy sẽ có sự khởi đầu suôn sẻ và là người chung thủy, đáng tin cậy.

52. Tùng: Đặt tên cho con trai mệnh Mộc tên Tùng mang ý nghĩa biểu tượng của sự kiên trì, bền gan, không sợ khó khăn hay thử thách.

53. Toàn: Người con trai tên Toàn sẽ có cuộc sống sung túc, toàn vẹn, đầy đủ. Đó cũng chính là niềm hy vọng của bố mẹ.

54. Tiến: Chữ “Tiến” trong tiến lên, tên con trai mệnh Mộc nói về những chàng trai luôn nỗ lực, cố gắng không ngừng nghỉ.

55. Trí: “Trí” có nghĩa là trí tuệ. Chàng trai tên Trí sẽ luôn thông minh, giỏi giang hơn người.

56. Trọng: Đặt tên cho con trai mệnh Mộc tên Trọng bố mẹ mong con luôn được mọi người coi trọng, sống có tình có lý.

57. Triệu: “Triệu” vừa là một đơn vị khi nói đến tiền, vừa có nghĩa là chúa tể (theo nghĩa cổ). Con trai tên Triệu sẽ là người làm chủ và có cuộc sống giàu sang.

58. Xuân: Mùa xuân là một trong bốn mùa của đất nước ta, là mùa của sự khởi đầu, vạn vật sinh sôi nảy nở. Chàng trai tên Xuân sẽ có những khởi đầu tốt đẹp và luôn tràn đầy nhựa sống như hoa cỏ mùa xuân.

59. Vũ: Theo ý nghĩa Hán Việt, Vũ có nghĩa là khúc nhạc, mưa. Người con trai lên Vũ sẽ là những người mạnh mẽ, bản lĩnh, làm mưa làm gió ở những nơi con tới.

60. Vĩ: Chữ “Vĩ” có nghĩa là to lớn, cao lớn lạ thường hoặc quý hiếm.

Các gợi ý đặt tên con trai mệnh Mộc 2021

đặt tên con trai mệnh Mộc 2021

1. Gợi ý tên con trai mệnh Mộc – tên An

– Bình An
– Bằng An
– Đức An
– Gia An
– Hải An
– Khánh An
– Khang An
– Quảng An
– Thành An
– Thuận An
– Vĩnh An
– Xuân An

2. Gợi ý tên Dương

– Bảo Dương
– Hải Dương
– Nhật Dương
– Ngọc Dương
– Tú Dương
– Triêu Dương
– Thanh Dương
– Thụy Dương
– Xuân Dương
– Vũ Dương

3. Gợi ý tên con trai mệnh Mộc – tên Đăng

– Bảo Đăng
– Công Đăng
– Duy Đăng
– Gia Đăng
– Hải Đăng
– Hiếu Đăng
– Hoàng Đăng
– Hùng Đăng
– Minh Đăng
– Ngọc Đăng
– Phong Đăng
– Phước Đăng
– Quang Đăng
– Vĩ Đăng
– Vũ Đăng
– Xuân Đăng

4. Gợi ý tên Giang

– Anh Giang
– Bằng Giang
– Đức Giang
– Hải Giang
– Hồng Giang
– Huỳnh Giang
– Lâm Giang
– Phúc Giang
– Triều Giang
– Trường Giang

5. Gợi ý tên con trai mệnh Mộc – tên Huy

Gợi ý tên con trai mệnh Mộc

– Anh Huy
– Bảo Huy
– Đức Huy
– Chí Huy
– Dũng Huy
– Gia Huy
– Hoàng Huy
– Khôi Huy
– Long Huy
– Minh Huy
– Nam Huy
– Ngọc Huy
– Trí Huy
– Viết Huy

6. Gợi ý tên Khánh

– An Khánh
– Cao Khánh
– Đăng Khánh
– Huy Khánh
– Hoàng Khánh
– Hải Khánh
– Mạnh Khánh
– Quốc Khánh
– Phong Khánh
– Sơn Khánh

7. Gợi ý tên con trai mệnh Mộc – tên Lâm

– An Lâm
– Ân Lâm
– Bảo Lâm
– Băng Lâm
– Bình Lâm
– Bửu Lâm
– Cao Lâm
– Châu Lâm
– Hoàng Lâm
– Hà Lâm
– Khả Lâm
– Khoa Lâm

8. Gợi ý tên Lam

– Ánh Lam
– Bảo Lam
– Hoàng Lam
– Hải Lam
– Khánh Lam
– Nhã Lam
– Nhật Lam
– Ngọc Lam
– Tường Lam

Đặt tên con trai mệnh Thổ 2021: Gợi ý 54 tên hợp mệnh Thổ cho bé

Đặt tên con trai mệnh Thổ 2021: Gợi ý 54 tên hợp mệnh Thổ cho bé Đặt tên con trai mệnh Thổ mẹ đã biết chưa? Cách đặt tên này có gì thú vị? MarryBaby sẽ gợi ý 14 cách đặt tên hợp mệnh Thổ cho mẹ.

9. Gợi ý tên con trai mệnh Mộc – tên Quang

– Anh Quang
– Bảo Quang
– Bửu Quang
– Chí Quang
– Chấn Quang
– Duy Quang
– Đắc Quang
– Đăng Quang
– Hiếu Quang
– Hùng Quang
– Huy Quang
– Minh Quang
– Ngọc Quang
– Nhật Quang
– Vinh Quang

10. Gợi ý tên con trai mệnh Mộc – tên Phúc

– Bảo Phúc
– Danh Phúc
– Duy Phúc
– Đan Phúc
– Điền Phúc
– Đức Phúc
– Gia Phúc
– Hạnh Phúc
– Hoàng Phúc
– Hưng Phúc
– Khang Phúc
– Khương Phúc
– Lâm Phúc
– Ngọc Phúc
– Trường Phúc
– Thịnh Phúc

Người mệnh Mộc đôi khi còn nóng nảy và quyết định mọi việc nhanh chóng. Thế nên việc đặt tên con hợp mệnh có thể phần nào đó cải thiện những khuyết điểm của bé. Hy vọng rằng danh sách 60 tên con trai mệnh Mộc 2021 cùng một số gợi ý trong việc đặt tên bé trai của MarryBaby có ích cho bố mẹ.

Hà My

BẠN NÊN ĐỌC
Video mới nhất
Xem thêm
Chẩn đoán hình ảnh phát hiện trẻ tự kỷ từ 9 tháng tuổi (QC)

Các nhà nghiên cứu đã nhận diện chu vi vòng tròn đầu và các phản xạ thể hiện tại vùng đầu là hai dấu hiệu sinh học chính xác có thể giúp phát hiện chứng tự kỷ ở trẻ trong giai đoạn sớm từ 9-12 tháng tuổi.

Trẻ 9 tháng tuổi: Tăng khả năng giao tiếp

Lượt xem: 42.400
Đăng ngày: 28/09/2018 bởi Mẹ Gà
Bé dưới 1 tuổi
Bé 1 - 2 tuổi
Bé 2 - 3 tuổi
Bé 3 - 4 tuổi
Bé trên 4 tuổi
 Được quan tâm nhất
 
 Thành viên nổi bật trong tuần
 Kết nối facebook
 TỪ KHÓA ĐƯỢC QUAN TÂM NHẤT