Chúng tôi có thể cải thiện như thế nào?

close
chevron

Bài viết này có những thông tin sai lệch hoặc chưa chính xác

Hãy cho chúng tôi biết thông tin nào chưa chính xác.

Bạn không cần điền thông tin này nếu không thấy thoải mái. Nhấn Gửi ý kiến ở dưới đây để tiếp tục đọc.

chevron

Bài viết này không cung cấp đủ thông tin

Hãy cho chúng tôi biết bài viết đang thiếu điều gì.

Bạn không cần điền thông tin này nếu không thấy thoải mái. Nhấn Gửi ý kiến ở dưới đây để tiếp tục đọc.

chevron

Tôi có câu hỏi.

Các bài viết của MarryBaby chỉ có tính chất tham khảo, không thay thế cho việc chẩn đoán hoặc điều trị y khoa. Nếu có góp ý, vui lòng chia sẻ ở khung phía dưới!

Nếu bạn gặp nguy hiểm hoặc cần cấp cứu, bạn phải gọi ngay cho các dịch vụ cấp cứu gần bạn, hoặc

comment section
Ảnh tác giảbadge
Tác giả: Thu Hoàng
Thông tin kiểm chứng bởi Ban biên tập MarryBaby
Cập nhật 6 ngày trước

Tên tiếng Hàn cho con gái: Top 111 tên hay và mới nhất năm 2022!

Tên tiếng Hàn cho con gái: Top 111 tên hay và mới nhất năm 2022!

Về phát âm tiếng Hàn vốn đã nghe rất hay tai, các mẹ cùng tìm hiểu ngay những tên tiếng Hàn hay và ý nghĩa sau đây để đặt cho con gái cưng nhé!

Các ca sĩ, diễn viên Hàn Quốc không còn xa lạ gì đối với giới trẻ Việt Nam. Rất nhiều trong số họ trở thành thần tượng của người Việt, vậy nên việc đặt tên ở nhà cho con gái bằng tiếng Hàn cũng trở nên phổ biến hơn. Top những tên tiếng Hàn cho con gái hay và ý nghĩa mà MarryBaby gợi ý dưới đây chắc chắn sẽ giúp mẹ nhanh chóng lựa chọn được tên đẹp cho bé.

Gợi ý 111 tên tiếng Hàn cho con gái hay và ý nghĩa

Giữa hàng ngàn tên tiếng Hàn, mẹ không biết chọn tên nào, vậy thì hãy căn cứ vào ý nghĩa của tên để chọn nhé. Dưới đây là tên tiếng Hàn hay cho con gái phù hợp với xu hướng của năm 2022.

1. Ae-Cha/Aera: cô bé chan chứa tình yêu và tiếng cười

2. Ae Ri: tên này có nghĩa là đạt được (mong con luôn đạt được mọi điều)

3. Ah-In: người con gái có lòng nhân từ

4. Ara: xinh đẹp và tốt bụng

5. Areum: người con gái đẹp

6. Ahnjong: yên tĩnh, bình yên

7. Bong Cha: cô gái cuối cùng

8. Byeol: ngôi sao

9. Bon-Hwa: tên tiếng Hàn cho con gái có nghĩa là vinh quang

10. Bada: đại dương – mong con luôn ra biển lớn

>>> Có thể bạn tham khảo: Đặt tên theo ngày tháng năm sinh: Tên cực hay cho bé trong 12 tháng

11. Baram: ngọn gió, mang sự mát lành cho mọi nhà

12. Bitna: hãy luôn tỏa sáng con nhé

13. Bom: mùa xuân tươi đẹp

14. Chaewon: sự khởi đầu tốt đẹp

15. Chan-mi: luôn được ngợi khen

16. Chija: một loài hoa xinh đẹp

17. Chin Sun: chân lý và lòng tốt, bé là người hành động theo lẽ phải và tốt bụng. Đây là một tên tiếng Hàn dễ thương cho con gái

18. Cho: đẹp

19. Cho-Hee: niềm vui tươi đẹp

20. Choon Hee: cô gái sinh ra vào mùa xuân

tên tiếng Hàn dễ thương cho con gái

21. Chul: cứng rắn

22. Chung Cha: người con gái quý tộc

23. Da: chiến thắng

24. Dea: tuyệt vời

25. Da-eun: người có lòng tốt

26. Eui: người luôn công bằng

27. Eun: có nghĩa là bạc, mong con có cuộc sống sung túc

28. Eunji: lòng tốt, trí tuệ và sự thương xót

29. Eunjoo: bông hoa nhỏ duyên dáng

30. Ga Eun: tên tiếng Hàn cho con gái, mong muốn con tốt bụng và xinh đẹp

31. Gyeonghui: người con gái đẹp và có danh dự

32. Gi: người con gái dũng cảm

33. Gô: luôn hoàn thành mọi việc

34. Ha Eun: người tài năng, có lòng tốt

35. Hayoon: ánh sáng mặt trời, một tên tiếng Hàn dễ thương cho con gái

>>> Có thể bạn tham khảo: Con gái sinh năm 2021 đặt tên gì để con thông minh và hạnh phúc?

36. Hana: được yêu quý

37. Haneul: bầu trời tươi đẹp

38. Hwa Young/ Haw: bông hoa đẹp, trẻ trung

39. Heejin: viên ngọc trai quý giá

40. Hee-Young: niềm vui, sự thịnh vượng

41. Hei-Ran: bông lan xinh đẹp

42. Hyejin: người con gái thông minh, sáng sủa, quý hiếm

43. Haebaragi: hoa hướng dương

44. Hye: đặt tên cho con gái bằng tiếng Hàn là Hye với ý nghĩa người phụ nữ thông minh

45. Hyeon: người con gái có đức hạnh

46. Hyo: có lòng hiếu thảo

47. Hyo-joo: ngoan ngoãn

48. Hyuk: rạng rỡ, luôn tỏa sáng

49. Hyun: thông minh, sáng sủa

50. Jae: được tôn trọng

51. Jang-Mi: hoa hồng tươi đẹp

52. Jee: cô bé khôn ngoan

53. Ji: trí tuệ

54. Jia: tốt bụng và xinh đẹp

55. Jieun: điều bí ẩn, huyền bí

56. Jimin: nhanh nhẹn, trí tuệ thông minh

57. Jin-Ae: sự thật, tình yêu, kho báu

58. Jiwoo: giàu lòng thương xót

59. Jiyoung: thắng lợi, tên tiếng Hàn cho con gái với mong muốn con luôn chiến thắng

tên tiếng Hàn cho con gái
Đặt tên tiếng Hàn cho con gái siêu đáng yêu

60. Joon: đặt tên cho con gái bằng tiếng Hàn theo tên Joon nghĩa là người con gái tài năng

61. Jung: một cái tên phổ biến trong các bộ phim Hàn, có nghĩa là sự thanh khiết

62. Kaneis Yeon: hoa cẩm chướng

63. Kamou: tình yêu hoặc mùa xuân

64. Kwan: cô gái mạnh mẽ

65. Kyung-Soon: vinh dự và nhẹ nhàng

66. Kyung: được tôn trọng

67. Kyung-Hu: một cô gái ở thủ đô

68. Kyung Mi: vẻ đẹp được tôn vinh

69. Kiaraa: con là món quà quý giá của chúa

70. Konnie: người con gái kiên định

71. Mi Cha: cô bé tuyệt đẹp

72. Mi Young: có vẻ đẹp vĩnh cửu

73. Mindeulle: hoa bồ công anh xinh đẹp, dịu dàng

74. Mikyung: đẹp, phong cảnh đẹp

75. Minji: cô gái có trí tuệ nhạy bén

76. Minsuh: người đàng hoàng

77. Molan: hoa mẫu đơn

78. Nabi: con bướm xinh đẹp

79. Nari: hoa lily

80. Ora: màu tím thủy chung

81. Oung: người kế vị

82. Sae: con là điều tuyệt vời mà ông trời ban tặng

83. Sang-Hee: người con gái có lòng nhân từ

84. Sena: vẻ đẹp của thế giới

85. Seo: mạnh mẽ và cứng cáp như một tảng đá

>>> Có thể bạn tham khảo: Cách đặt tên con theo tuổi bố mẹ mang lại may mắn, tài lộc

86. Seohyun: đặt tên ở nhà cho con gái bằng tiếng Hàn, bạn có thể chọn Seohyun, nghĩa là tốt lành, nhân đức

87. Seung: chiến thắng

88. Soomin: thông minh, xuất sắc

89. So-hee: trắng trẻo, tươi sáng

90. Soo-A: một bông sen hoàn hảo

91. Soo-Gook: hoa tú cầu

92. Soomin: thông minh và xuất sắc

93. Sora: con là bầu trời của ba mẹ

94. Sun Hee: niềm vui và lòng tốt

95. Sun Jung: tốt bụng và cao thượng

96. Sung: chiến thắng

97. Seonhwa: hoa thủy tiên

98. Taeyang: mặt trời

99. Tullib: hoa tulip

100. Whan: luôn phát triển

101. Wook: mặt trời mọc

102. Woong: cô gái vĩ đại và tuyệt đẹp

103. Yang-gwi bi: hoa anh túc

104. Yeon: nữ hoàng xinh đẹp

105. Yeona: người con gái có trái tim vàng và lòng nhân từ

106. Yeong: tên tiếng Hàn cho con gái với ý nghĩa con là người dũng cảm

107. Yon: hoa sen nở rộ

108. Yoonah: ánh sáng của thần

109. Yoon-suh: tuổi trẻ vĩnh cửu

110. Young-hee: cô gái đẹp và có lòng dũng cảm

111. Young-mi: người con gái xinh đẹp

Tên tiếng Hàn cho con gái chuyển thể từ tên tiếng Việt

Tên tiếng Hàn hay cho nữ

Đã bao giờ mẹ phân vân tên tiếng khai sinh của con gái mình chuyển sang tên tiếng Hàn được viết và đọc như thế nào chưa? Sau đây là cách chuyển tên rất thú vị, mẹ hãy tham khảo để áp dụng khi cần nhé.

– Ái: Ae (애)
– An: Ahn (안)
– Anh, Ánh: Yeong (영)
– Bích: Pyeong (평)
– Cẩm: Geum/ Keum (금)
– Châu: Joo (주)
– Chung: Jong(종)
– Diệp: Yeop (옆)
– Điệp: Deop (덮)
– Đông: Dong (동)
– Dương: Yang (양)
– Giao: Yo (요)
– Hà: Ha (하)
– Hân: Heun (흔)
– Hạnh: Haeng (행)
– Hoa: Hwa (화)
– Hoài: Hoe (회)
– Hồng: Hong (홍)
– Huế, Huệ: Hye (혜)
– Hằng: Heung (흥)
– Hường: Hyeong (형)
– Khuê: Kyu (규)
– Kiều: Kyo (교)
– Lan: Ran (란)

– Lê, Lệ: Ryeo려)
– Liên: Ryeon (련)
– Liễu: Ryu (류)
– Lý, Ly: Lee (리)
– Mai: Mae (매)
– Mĩ, Mỹ, My: Mi (미)
– Na: Na (나)
– Nga: Ah (아)
– Ngân: Eun (은)
– Ngọc: Ok (억)
– Nguyệt: Wol (월)
– Nhi: Yi (이)
– Như: Eu (으)
– Oanh: Aeng (앵)
– Phương: Bang (방)
– Quyên: Kyeon (견)
– Tâm: Sim (심)
– Thảo: Cho (초)
– Thy: Si (시)
– Thu: Su (수)
– Thư, Thúy, Thùy, Thúy: Seo (서)
– Thục: Sook/ Sil (실)
– Thương: Shang (상)
– Thủy: Si (시)
– Trà: Ja (자)
– Trang: Jang (장)
– Trúc: Juk (즉)
– Vân: Woon (윤)
– Vi, Vy: Wi (위)
– Yến: Yeon (연)

Cách chuyển họ từ tiếng Việt sang tiếng Hàn

Tên tiếng Hàn hay cho nữ

Mẹ đã biết cách viết tiếng Hàn cho con gái, nhưng chưa biết các họ thì được chuyển như thế nào. Sau đây là cách chuyển một số họ phổ biến để mẹ dùng cho con:

– Nguyễn: 원 /Won/
– Lê: 려 /Ryeo/
– Trần: 진 /Jin/
– Hoàng/Huỳnh: 황 /Hwang/
– Võ, Vũ: 우 /Woo/
– Lý: 이 /Lee/
– Dương: 양 /Yang/
– Ngô: Oh /오/
– Bùi: Bae /배/
– Vương: 왕 /Wang/
– Phạm: 범 /Beom/
– Đỗ/Đào: 도 /Do/
– Trịnh/Đinh/Trình: 정 /Jeong/
– Đàm: 담 /Dam/
– Trương: 장 /Jang/
– Hồ: 호 /Ho/
– Cao: 고 /Ko/
– Phan: 반 /Ban/

Theo đó, mẹ có thể chuyển cả họ và tên con để được một tên tiếng Hàn hoàn chỉnh, chẳng hạn như:

Tên con là Nguyễn Châu An:

– Nguyễn: 원 /Won/
– Châu: Joo (주)
– An: Ahn (안)
-> Tên tên tiếng Hàn cho con gái của bạn sẽ được viết là 원 주 안 (Won Joo Ahn)

>>> Có thể bạn tham khảo: Tên ở nhà cho bé trai: 140 tên giúp con khỏe mạnh, hay ăn chóng lớn và dễ nuôi

Trên đây là những tên tiếng Hàn cho con gái độc đáo, được dùng phổ biến ở xứ Hàn. Bài viết còn hướng dẫn bố mẹ cách chuyển tên cho bé gái từ tên khai sinh tiếng Việt rất thú vị. Với những gợi ý đó, chắc chắn bạn sẽ tìm được tên phù hợp cho bé gái đáng yêu của mình.

Các bài viết của MarryBaby chỉ có tính chất tham khảo, không thay thế cho việc chẩn đoán hoặc điều trị y khoa.

Nguồn tham khảo

1. 100 Latest Baby Girl Names With Meanings
https://www.momjunction.com/articles/latest-baby-girl-name-meanings_0022607/
Ngày truy cập: 06/12/2021

2. 80 Most Popular Korean Baby Names for Girls
https://parenting.firstcry.com/articles/80-most-popular-korean-baby-names-for-girls/
Ngày truy cập: 06/12/2021

3. 86 Korean Girl Names With Meanings
https://www.momjunction.com/baby-names/korean/girl/
Ngày truy cập: 06/12/2021

4. 50 Astounding 4 Letter Baby Names for Girls
https://parenting.firstcry.com/articles/50-astounding-4-letter-baby-names-for-girls/
Ngày truy cập: 06/12/2021

5. 22 Unique And Beautiful 4-Letter Female Names
https://www.who.com.au/4-letter-female-baby-names
Ngày truy cập: 06/12/2021

x