Sự phát triển
của bé

Tuổi xông đất 12 con giáp năm 2018 đảm bảo phát tài lộc

Tết Nguyên Đán Mậu Tuất đã đến rất gần. Chọn và "nhờ vả" ngay một người hợp tuổi xông đất 2018 sẽ giúp gia chủ khởi đầu một năm tốt lành, nhiều may mắn, tài lộc đầy nhà.

Quan niệm của người Việt, tuổi xông đất năm 2018 hay bất kỳ năm mới nào đều rất quan trọng, đó không chỉ là nét văn hóa mà còn ngụ ý cầu mong điều may mắn cho gia chủ. Theo truyền thống, chủ nhà sẽ chọn một người có ngũ hành, thiên can, địa chi tương sinh với gia chủ để xông đất đầu năm mới.

Tập tục xông đất

Nhắc đến tục xông đất là nhắc đến phong tục năm mới có từ ngàn đời xưa của người Việt. Theo quan niệm là phong tục có từ lâu đời của người Việt. Mỗi phong tục tập quán đều có những ý nghĩa nhất định, theo quan niệm truyền thống của người Á Đông thì ngày mùng 1 của năm sẽ có những ảnh hưởng lớn đến các ngày còn lạ.

tuổi xông đất năm 2018

Ai tới xông đất đầu năm cũng được lì xi phong bao đỏ lấy hên

Nếu ngày mùng 1 mọi chuyện suôn sẻ thì người ta tin rằng cả năm sẽ được an lành, nhiều điều may mắn, vạn sự như ý. Sau thời điểm giao thừa thì người nào bước vào nhà đầu tiên cùng với lời chúc mừng năm mới thì đó là người xông đất.

Tuổi xông đất đảm bảo phát tài lộc cho 12 con giáp

Thông thường gia chủ sẽ có ý định mời người nào đó xông đất cho nhà mình. Người được mời xông đất sẽ được gia chủ sẽ dựa vào sức khỏe, đức tài, sự thành đạt…để dự đoán vận hạn của gia đình mình trong năm. Sau đây là những tuổi hợp xông đất năm Mậu Tuất 2018 mà ai cũng nên biết.

12 con giáp Tuổi xông đất, mở hàng
  • Năm 1949 (Kỷ Sửu)
  • Năm 1965 (Ất Tỵ)
  • Năm 1995 (Ất Hợi)
  • Năm 1956 (Bính Thân)
  • Năm 1985 (Ất Sửu
  • Năm 1997 (Đinh Sửu)
  • Năm 1953 (Quý Tỵ)
  • Năm 1983 (Quý Hợi)
  • Năm 1987 (Đinh Mão)
  • Năm 1948 (Mậu Tý)
  • Năm 1956 (Bính Thân)
  • Năm 1973 (Quý Sửu)
  • Năm 1974 (Giáp Dần)
  • Năm 1982 (Nhâm Tuất)
  • Năm 1994 (Giáp Tuất)
  • Năm 1995 (Ất Hợi)
  • Năm 1996 (Bính Tý)
  • Năm 2004 (Giáp Thân).
Sửu
  •  Năm 1948 (Mậu Tý)
  • Năm 1953 (Quý Tỵ)
  • Năm 1965 (Ất Tỵ)
  • Năm 1975 (Ất Mão)
  • Năm 1983 (Quý Hợi)
  • Năm 1986 (Bính Dần)
  • Năm 1996 (Bính Tý)
  • Năm 1997 (Đinh Sửu)
  • Năm 1949 (Kỷ Sửu)
  • Năm 1956 (Bính Thân).
Dần
  • Năm 1983 (Quý Hợi)
  • Năm 1966 (Bính Ngọ)
  • Năm 1974 (Giáp Dần)
  • Năm 1975 (Ất Mão)
  • Năm 1982 (Nhâm Tuất)
  • Năm 1997 (Đinh Sửu)
  • Năm 1947 (Đinh Hợi)
  • Năm 1967 (Đinh Mùi)
  • Năm 1990 (Canh Ngọ)
  • Năm 2007 (Đinh Hợi)
  • Năm 1959 (Kỷ Hợi)
  • Năm 1966 (Bính Ngọ)
  • Năm 1950 (Canh Dần)
  • Năm 1951 (Tân Mão)
  • Năm 1958 (Mậu Tuất)
  • Năm 1963 (Quý Mão)
  • Năm 1973 (Quý Sửu)
  • Năm 1974 (Giáp Dần)
  • Năm 2002 (Nhâm Ngọ).
Mão
  • Năm 1950 (Canh Dần)
  • Năm 1953 (Quý Tỵ)
  • Năm 1958 (Mậu Tuất)
  • Năm 1963 (Quý Mão)
  • Năm 1970 (Canh Tuất)
  • Năm 1975 (Ất Mão)
  • Năm 1983 (Quý Hợi)
  • Năm 1982 (Nhâm Tuất)
  • Năm 1987 (Đinh Mão).
Thìn
  • Năm 1956 (Bính Thân)
  • Năm 1959 (Kỷ Hợi)
  • Năm 1989 (Kỷ Tỵ).
Tỵ
  • Năm 1973 (Quý Sửu)
  • Năm 1950 (Canh Dần)
  • Năm 1958 (Mậu Tuất)
  • Năm 1965 (Ất Tỵ)
  • Năm 1990 (Canh Ngọ).
Ngọ
  • Năm 1958 (Mậu Tuất)
  • Năm 1950 (Canh Dần)
  • Năm 1951 (Tân Mão)
  • Năm 1974 (Giáp Dần)
  • Năm 2003 (Quý Mùi).
Mùi
  • Năm 1951 (Tân Mão)
  • Năm 1966 (Bính Ngọ)
  • Năm 1978 (Mậu Ngọ)
  • Năm 1986 (Bính Dần)
  • Năm 1956 (Bính Thân)
  • Năm 1963 (Quý Mão)
  • Năm 1966 (Bính Ngọ)
  • Năm 1978 (Mậu Ngọ)
  • Năm 1975 (Ất Mão)
  • Năm 1983 (Quý Hợi)
  • Năm 1987 (Đinh Mão).
Thân
  • Năm 1948 (Mậu Tý)
  • Năm 1953 (Quý Tỵ)
  • Năm 1956 (Bính Thân)
  • Năm 1963 (Quý Mão)
  • Năm 1965 (Ất Tỵ)
  • Năm 1951 (Tân Mão)
  • Năm 1948 (Mậu Tý)
  • Năm 1956 (Bính Thân)
  • Năm 1975 (Ất Mão)
  • Năm 1989 (Kỷ Tỵ)
  • Năm 1997 (Đinh Sửu).
Dậu
  • Năm 1949 (Kỷ Sửu)
  • Năm 1978 (Mậu Ngọ)
  • Năm 1986 (Bính Dần)
  • Năm 1956 (Bính Thân)
  • Năm 1964 (Giáp Thìn)
  • Năm 1965 (Ất Tỵ)
  • Năm 1994 (Giáp Tuất)
Tuất
  • Năm 1950 (Canh Dần)
  • Năm 1951 (Tân Mão)
  • Năm 1953 (Quý Tỵ)
  • Năm 1966 (Bính Ngọ)
  • Năm 1975 (Ất Mão)
  • Năm 1978 (Mậu Ngọ)
  • Năm 1983 (Quý Hợi)
  • Năm 1986 (Bính Dần)
  • Năm 1987 (Đinh Mão)
  • Năm 1999 (Kỷ Mão).
Hợi
  • Năm 1950 (Canh Dần)
  • Năm 1951 (Tân Mão)
  • Năm 1958 (Mậu Tuất)
  • Năm 1963 (Quý Mão)
  • Năm 1966 (Bính Ngọ)
  • Năm 1975 (Ất Mão)
  • Năm 1986 (Bính Dần)
  • Năm 1987 (Đinh Mão)
  • Năm 1966 (Bính Tý)

Các ngày, giờ đẹp để mở hàng, khai trương đầu năm Mậu Tuất 2018:

Ngày mùng 3 Tết: Giờ đẹp Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h).
Ngày mùng 5 Tết: Giờ đẹp Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h).
Ngày mùng 10 Tết: Giờ đẹp Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h).

BẠN NÊN ĐỌC
Video mới nhất
Xem thêm
Những lưu ý khi sử dụng nước mắm cho trẻ ăn dặm (QC)

Theo các chuyên gia dinh dưỡng, trẻ sơ sinh có hệ tiêu hóa chưa hoàn thiện như người lớn. Vì thế, khi bé ăn dặm, bố mẹ nên sử dụng các sản phẩm dành riêng cho trẻ nhỏ, trong đó có nước mắm cho trẻ ăn dặm.

CÙNG [HẢI NHI] NUÔI CON TỰ NHIÊN MỖI NGÀY

Lượt xem: 4.602.265
Đăng ngày: 27/05/2019 bởi Mẹ Gà
Bé dưới 1 tuổi
Bé 1 - 2 tuổi
Bé 2 - 3 tuổi
Bé 3 - 4 tuổi
Bé trên 4 tuổi
 Được quan tâm nhất
 
 Thành viên nổi bật trong tuần
 Kết nối facebook
 TỪ KHÓA ĐƯỢC QUAN TÂM NHẤT