Chúng tôi có thể cải thiện như thế nào?

close
chevron

Bài viết này có những thông tin sai lệch hoặc chưa chính xác

Hãy cho chúng tôi biết thông tin nào chưa chính xác.

Bạn không cần điền thông tin này nếu không thấy thoải mái. Nhấn Gửi ý kiến ở dưới đây để tiếp tục đọc.

chevron

Bài viết này không cung cấp đủ thông tin

Hãy cho chúng tôi biết bài viết đang thiếu điều gì.

Bạn không cần điền thông tin này nếu không thấy thoải mái. Nhấn Gửi ý kiến ở dưới đây để tiếp tục đọc.

chevron

Tôi có câu hỏi.

Các bài viết của MarryBaby chỉ có tính chất tham khảo, không thay thế cho việc chẩn đoán hoặc điều trị y khoa. Nếu có góp ý, vui lòng chia sẻ ở khung phía dưới!

Nếu bạn gặp nguy hiểm hoặc cần cấp cứu, bạn phải gọi ngay cho các dịch vụ cấp cứu gần bạn, hoặc

comment section
Ảnh tác giảbadge
Tác giả: Mẹ Cà Chua
Thông tin kiểm chứng bởi Ban Biên Tập Mary Baby
Cập nhật 28/07/2021

150 tên con trai tiếng Nhật và cách chuyển đổi từ tên tiếng Việt sang tiếng Nhật

150 tên con trai tiếng Nhật và cách chuyển đổi từ tên tiếng Việt sang tiếng Nhật

Bạn đang tìm kiếm tên con trai ở nhà tiếng Nhật? Hãy tham khảo ngay 150 tên con trai tiếng Nhật sau!

Tiếng Nhật không còn xa lạ gì với người Việt, đặc biệt là giới trẻ. Trẻ em Việt Nam thường rất thích đọc truyện tranh Nhật Bản và mong muốn được sở hữu nickname bằng tiếng Nhật. Điều này không hề khó, mẹ hãy lựa chọn trong danh sách 150 tên con trai tiếng Nhật đẹp mà MarryBaby gợi ý cho bé nhé.

Tổng hợp 150 tên con trai tiếng Nhật hay và đẹp

Tổng hợp 150 tên con trai tiếng Nhật hay và đẹp

Nhật Bản cũng như Việt Nam hoặc Hàn Quốc, đều chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa, nên cách đặt tên tuân theo thứ tự họ + tên. Ví dụ như với tên Kudo Shinichi: Kudo là họ và Shinichi là tên.

Dưới đây là 150 tên con trai tiếng Nhật hay và giàu ý nghĩa, bố mẹ có thể tham khảo để lựa chọn cho bé yêu. Mẹ lưu ý những tên này có thể làm nickname, tên con trai ở nhà tiếng Nhật hoặc sử dụng khi giao tiếp với người Nhật.

1. Asahi: Đặt tên con trai bằng tiếng Nhật Asahi nghĩa là ánh sáng mặt trời

2. Aki/ Akio: tươi sáng, chói lọi

3. Aoi: cây thục quỳ hoặc màu xanh lam

4. Arata: tươi mới

5. Akira/ Akihiko: đứa trẻ thông minh, sáng dạ, trí tuệ

6. Akimitsu: ánh sáng rực rỡ

7. Aman: an toàn

8. Amida: ánh sáng tinh khiết

9. Atsushi: hiền lành, chất phác

10. Asuka: ngày mai, hương thơm

11. Ayumu: giấc mơ

12. Botan: cây hoa mẫu đơn, biểu tượng của danh dự và giàu có

13. Chin: người vĩ đại

14. Chiko: nhanh như mũi tên

15. Dai: to lớn, vĩ đại

16. Daichi: trái đất

17. Daiki: độ sáng tuyệt vời

18. Daisuke: sự trợ giúp lớn lao, tuyệt vời

19. Dian/Dyan: ngọn nến

20. Ebisu: thần may mắn

21. Fuji: tên con trai tiếng Nhật tôn vinh ngọn núi Phú Sĩ hùng vĩ

22. Fumihito: lòng trắc ẩn

23. Fumio: người con trai lễ độ, hòa nhã

24. Gi: người đàn ông dũng cảm

25. Goro: người con trai thứ năm, vị trí thứ 5

26. Garuda: người đưa tin của Trời

27. Genji: sự khởi đầu tốt đẹp

28. Haru/ Haruki: sinh vào mùa xuân, ánh sáng mặt trời

29. Hayate: âm thanh đột ngột, mạnh mẽ của gió

30. Hiroshi: một cái tên truyền thống của Nhật Bản có nghĩa là hào phóng

31. Hibiki: âm thanh hoặc tiếng vang

32. Hideyoshi: xuất sắc và đức hạnh, tốt, đáng kính

33. Hikaru: ánh sáng, hỗ trợ

34. Hinata: nơi đầy nắng hoặc hướng về phía mặt trời

35. Hirohito: tấm lòng từ bi

36. Ho: đặt tên con trai bằng tiếng Nhật Ho có nghĩa là người đàn ông tốt bụng

37. Hajime: sự bắt đầu

38. Hatake: nông điền

39. Hasu: hoa sen tươi đẹp

40. Higo: cây dương liễu

tên bé trai tiếng Nhật nào hay?

41. Hyuga: hướng về mặt trời

42. Hotei: thần hội hè

43. Hisashi: người giàu ý chí

44. Hisoka: chu đáo, tỉ mỉ

45. Isora: vị thần của bãi biển

46. Isamu: người có lòng dũng cảm, quả cảm

47. Isao: có công lao, thành tích

48. Issey: con đầu lòng

49. Jiro: đứa con thứ hai

50. Juro: lời chúc tốt đẹp nhất, cuộc sống lâu dài

51. Jun: thuận lợi, thuận đường

52. Junpei: là tên con trai tiếng Nhật hay có nghĩa là thanh khiết, yên bình

53. Kane: chiến binh

54. Kama/ Kahnay/ Kin: hoàng kim

55. Kai: tên này trong phương ngữ Ấn Độ Maori và Navajo dùng để chỉ thực phẩm và cây liễu

56. Kaede: có nghĩa là cây phong

57. Kalong: con dơi

58. Kazuo: thanh bình

59. Kano: vị thần của nước

60. Kanji: kim loại

61. Katashi: bền vững, kiên cường

62. Kazuhiko: người có đức, có tài

63. Kongo: kim cương

64. Kenji: mạnh mẽ và hoạt bát; đứa con thứ hai thông minh

65. Kumo: con nhện

67. Kuma: con gấu

68. Kosho: vị thần của màu đỏ

69. Ken: khỏe mạnh

70. Kisame: cá mập

71. Kichirou: tốt lành, may mắn

72. Kiyoshi: người trầm tính

73. Kunio: người xây dựng đất nước

74. Maito: người đàn ông mạnh mẽ

75. Manabu: đạt được thành công trên con đường học tập

76. Masami có nghĩa là trở nên xinh đẹp

77. Masahiko: chính trực, tài đức

78. Masaru: chiến thắng hoặc xuất sắc

79. Maru: hình tròn, từ này thường dùng đệm ở phía cuối cho tên con trai

80. Makoto: là một tên tiếng Nhật có nghĩa là chân thành hoặc sự thật

81. Minoru: kết trái

82. Michio: có nghĩa là mạnh mẽ

83. Minori/ minoru: nhớ về quê hương

84. Mieko: một đứa trẻ xinh đẹp, đầy phước hạnh

85. Naga: con rồng trong thần thoại

86. Naruhito: đức hạnh, lòng trắc ẩn

87. Naoki: ngay thẳng

88. Neji: xoay tròn

89. Niran: vĩnh cửu

91. Nobu: có niềm tin vào điều gì đó

92. Nori: lễ, nghi thức

93. Orochi: rắn khổng lồ

94. Osamu: kỷ luật, nghiên cứu, logic, trị vì hoặc cai trị

95. Raiden: thần Chớp

96. Raidon: thần Sấm của Nhật Bản

97. Ren: tên con trai tiếng Nhật có nghĩa là hoa sen

98. Rin: trang nghiêm, nghiêm túc hoặc lạnh lùng

99. Ringo: quả táo

tên tiếng Nhật hay cho con trai

100. Rinjin: thần biển

101. Rio: một bông hoa trắng thơm như hoa anh đào hoặc hoa nhài

102. Ruri: ngọc bích

103. Ryo: mát mẻ, sảng khoái, thanh cao

104. Ryuu: con rồng

105. Sadao: người có lòng trung thành

106. Satoru: trí tuệ, trí khôn

107. San: ngọn núi

108. Santoso: thanh bình, an lành

109. Sam: thành tựu

110. Seiji: công bằng và hợp pháp

111. Shinichi: ngay thẳng

112. Shinjiro: chân thật và thuần khiết

113. Shigeru: xum xuê, tươi tốt

114. Shin: tên của các chàng trai Nhật Bản có nghĩa là chân thực, có thật

115. Shiori: nhẹ nhàng

116. Shun: tài năng

117. Susumu: đặt tên con trai tiếng Nhật có nghĩa là thăng tiến, tiến bộ

118. Suzume: chim sẻ

117. Suzu: chuông gió

119. Taka: con diều hâu

120. Taichi: người đàn ông vĩ đại

121. Takashi: thịnh vượng, cao quý

122. Takehiko: hoàng tử

123. Takahiro: người có lòng hiếu thảo

124. Takara: viên ngọc quý

125. Takao: có hiếu

126. Takeshi: mạnh, có võ

127. Takumi: tài giỏi

128. Tatsu: con rồng

129. Ten: bầu trời

130. Tengu: thiên cẩu, một con vật nổi tiếng có lòng trung thành

131. Tora: tên tiếng Nhật dành cho cả con trai và con gái, có nghĩa là hổ

132. Tomi: màu đỏ

133. Toru: biển

134. Toshiro: thông minh

135. Tomoko: trí tuệ

136. Toshiaki: đẹp trai, tài năng

137. Tsuyoshi: cương quyết, cứng rắn

138. Uchiha: quạt giấy

139. Uyeda: cánh đồng lúa

140. Virode: ánh sáng

141. Washi: chim ưng dũng mãnh

142. Wakana: yêu chuộng hòa bình

143. Yasu: sự yên tĩnh

144. Yuri: người con trai biết lắng nghe

145. Yong: tên con trai tiếng Nhật đẹp chỉ người dũng cảm

146. Yōko: ánh sáng mặt trời chói lọi

147. Yoshito: người luôn đứng về phía công lý

148. Yutaka: giàu có

149. Yuu: người con trai ưu tú, xuất sắc

150. Yukio: cậu bé tuyết, phù hợp với những cậu bé sinh vào mùa Giáng sinh

Danh sách tên con trai bằng tiếng Nhật hay chuyển từ tiếng Việt

Danh sách tên con trai bằng tiếng Nhật hay chuyển từ tiếng Việt

Nếu mẹ muốn sử dụng những tên tiếng Việt vốn là tên khai sinh của con để chuyển sang tên con trai tiếng Nhật, mẹ có thể tham khảo danh sách dưới đây. Những tên con trai bằng tiếng Nhật hay sau đây có thể được sử dụng trong học tập, công việc,…

– An / n: アン (an)
– Anh / Ánh: アイン (ain)
– Bình: ビン (bin)
– Cảnh: カイン (kain)
– Cao: カオ (kao)
– Công: コン (kon)
– Cương / Cường: クオン (kuon)
– Châu: チャウ (chau)
– Chung: チュン(chun)
– Chiến: チェン (chixen)
– Danh: ヅアン (duan)
– Doãn: ゾアン (doan)
– Duẩn: ヅアン (duan)
– Duy: ツウィ (duui)
– Dương: ヅオン (duon)
– Đại: ダイ (dai)
– Đan: ダン (dan)
– Đạt: ダット (datto)
– Đăng: ダン (dan)
– Đinh/ Đình/ Định: ディン (dhin)
– Đức:ドゥック (dwukku)
– Giang: ヅアン (duan)/ジアーン (jia-n)
– Gia: ジャ(ja)
– Hải: ハイ (hai)
– Hạnh: ハン (han) / ハイン (hain)
– Hậu: ホウ (hou)
– Hào/ Hảo: ハオ (hao)
– Hiền / Hiển: ヒエン (hien)
– Hiếu: ヒエウ(hieu)
– Hiệp: ヒエップ (hieppu)
– Hợp: ホップ (hoppu)
– Huy: フィ (fi)
– Hùng / Hưng: フン/ホーン (fun/ Houn)
– Huỳnh: フイン (fin)
– Hương: ホウオン (houon)
– Kiệt: キエット (kietto)
– Kỳ: キ (ki)
– Khanh/ Khánh: カイン / ハイン (kain / hain)
– Khang: クーアン (ku-an)
– Khôi: コイ / コイ / コイ (koi)
– Khương: クゥン (kuxon)
– Khoa: クォア (kuxoa)
– Lập: ラップ (rappu)
– Lâm/ Lam: ラム (ramu)
– Linh/ Lĩnh: リン (rin)
– Long: ロン (ron)
– Lộc: ロック (roku)
– Luân / Luận: ルアン (ruan)
– Lương/ Lượng: ルオン (ruon)
– Mạnh: マイン (main)
– Minh: ミン (min)
– Nam: – ナム(namu)
– Nghĩa: ギエ (gie)
– Nghiêm: ギエム (giemu)
– Nhân: ニャン (niyan)
– Nhật / Nhất: ニャット (niyatto)
– Phát: ファット (fatto)
– Phú: フー (fu)
– Phúc: フック (fukku)

– Phước: フォック(fokku)
– Phong: フォン (fon)
– Quân / Quang / Quảng: クアン (kuan)
– Quốc: コック/ コク (kokku / koku)
– Quý: クイ (kui)
– Quỳnh: クイーン/クイーン (kuin)
– Quyền: クェン (kuxen)
– Quyết: クエット (kuetto)
– Sơn: ソン (son)
– Tài / Tại: タイ (tai)
– Tân / Tấn: タン (tan)
– Tâm: タム (tamu)
– Tiến: ティエン (thien)
– Tú: ツー/ トゥ (Toxu)
– Tuân / Tuấn: トゥアン(twuan)
– Tuyên:トゥエン(twuen)
– Tùng: トゥン (twunn)
– Tường/ Tưởng: トゥオン (toxuon)
– Thái: タイ (tai)
– Thanh/ Thành: タイン/ タン (tain/ tan)
– Thạch: タック(takku)
– Thăng / Thắng: タン (tan)
– Thịnh: ティン(thin)
– Thiên/ Thiện: ティエン (thien)
– Thọ:トー (to-)
– Thông:トーン (to-n)
– Thuận/ Tuân:トゥアン (toxuan)
– Thùy/ Thụy:トゥイ (toui)
– Thủy:トゥイ (toui)
– Trí: チー (chi-)
– Triết: チケット (chietto)
– Trọng: ョン (chon)
– Triệu: チュウ (chieu)
– Trung: ツーン (tsu-n)
– Trương / Trường: チュオン (chuon)
– Văn: ヴァン (van)
– Vĩnh/ Vinh ヴィン (vinn)
– Việt/Viết: ヴィエット(vietto)
– Vũ: ヴー (vu-)
– Vương/ Vượng: ブオン (vuon)
– Xuân: スアン (suan)

Bằng cách kết hợp các từ lại với nhau, mẹ sẽ có tên con trai bằng tiếng Nhật hay cho con. Chẳng hạn như Anh Minh アインミン, Tuấn Minh トウアンミン, Lâm Phong ラモフォン, Minh Quânミンクアン,…

Trên đây là danh sách 150 tên con trai tiếng Nhật được sử dụng phổ biến ở đất nước mặt trời mọc cùng cách chuyển đổi từ tên tiếng Việt sang tiếng Nhật. Mẹ có thể lựa chọn trong danh sách tên tiếng Nhật hay dành cho con trai ở trên để có nickname tiếng Nhật đẹp cho con trai hoặc áp dụng cách chuyển đổi trên khi cần sử dụng trong học tập, làm việc.

Hoa Hà

Các bài viết của MarryBaby chỉ có tính chất tham khảo, không thay thế cho việc chẩn đoán hoặc điều trị y khoa.

x